Từ Vựng Bài Đọc Stadiums: Past, Present And Future

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Stadiums: Past, Present And Future được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 17 - Test 1 - Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc Stadiums: Past, Present And Future

disrepair
/ˌdɪsrɪˈper/
(noun). không được trùng tu/ bảo dưỡng
vocab
medieval
/ˌmediˈiːvl/
(adj). thuộc về thời trung cổ
vocab
cathedrals
/kəˈθiːdrəl/
(noun). nhà thờ
vocab
dominate
/ˈdɑːmɪneɪt/
(verb). thống trị
vocab
output
/ˈaʊtpʊt/
(noun). sản lượng
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(verb). cung cấp
vocab
phenomenon
/fəˈnɑːmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
wind turbine
/ˈwɪnd tɜːrbaɪn/
(noun). tua bin gió
vocab
facility
/fəˈsɪləti/
(noun). cơ sở vật chất
vocab
regenerate
/rɪˈdʒenəreɪt/
(verb). hồi sinh
vocab
cater
/keɪtər/
(verb). đáp ứng
vocab
amphitheatre
/ˈæmfɪθiːətər/
(noun). nhà hát ngoài trời
vocab
flexibility
/ˌfleksəˈbɪləti/
(noun). sự linh hoạt
vocab
similarity
/ˌsɪməˈlærət/
(noun). sự giống nhau
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). sức chứa
vocab
prime
/praɪm/
(adj). chính yếu
vocab
bullfight
/ˈbʊlfaɪt/
(noun). trận đấu bò
vocab
storage
/ˈstɔːrɪdʒ/
(noun). việc chứa đựng
vocab
prison
/ˈprɪzn/
(noun). nhà tù
vocab
impressive
/ɪmˈpresɪv/
(adj). ấn tượng
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
(verb). trờ thành 1 phần của
vocab
spacious
/ˈspeɪʃəs/
(adj). rộng rãi
vocab
amenity
/əˈmenəti/
(noun). cơ sở vật chất
vocab
facilitate
/fəˈsɪlɪteɪt/
(verb). hỗ trợ
vocab
renewable
/rɪˈnuːəbl/
(adj). tái tạo được
vocab
negative
/ˈneɡətɪv/
(adj). tiêu cực
vocab
attitude
/ˈætɪtuːd/
(noun). thái độ
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc xây dựng
vocab
notably
/ˈnəʊtəbli/
(adv). một cách đáng chú ý
vocab
disuse
/dɪsˈjuːs/
(noun). không được sử dụng
vocab
era
/ˈerə/
(noun). kỉ nguyên
vocab
figure
/ˈfɪɡjər/
(noun). số liệu
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). minh họa
vocab
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/
(adj). thuộc về môi trường
vocab
benefit
/ˈbenɪfɪt/
(noun). lợi ích
vocab
annual
/ˈænjuəl/
(adj). hằng năm
vocab
surrounding
/səˈraʊndɪŋ/
(adj). xung quanh
vocab
overcome
/ˌəʊvərˈkʌm/
(verb). vượt qua
vocab
integrate
/ˈɪntɪɡreɪt/
(verb). tích hợp
vocab
detect
/dɪˈtekt/
(verb). phát hiện
vocab
ideal
/aɪˈdiːəl/
(adj). lý tưởng
vocab
surface
/ˈsɜːrfɪs/
(noun). bề mặt
vocab
fit
/fɪt/
(verb). lắp đặt
vocab
purpose
/ˈpɜːrpəs/
(noun). mục đích
vocab
available
/əˈveɪləbl/
(adj). có sẵn
vocab
trend
/trend/
(noun). xu hướng
vocab
equip
/ɪˈkwɪp/
(verb). trang bị
vocab
reinforce
/ˌriːɪnˈfɔːrs/
(verb). củng cố
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃnt/
(adj). hiệu quả
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). chức năng
vocab
disadvantage
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/
(noun). bất lợi
vocab
accessible
/əkˈsesəbl/
(adj). có thể tiếp cận được
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
situated
/ˈsɪtʃueɪtɪd/
(adj). được đặt ở
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). yếu tố
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ xưa
vocab
prove
/pruːv/
(verb). chứng tỏ/ chứng minh
vocab
versatile
/ˈvɜːrsətl/
(adj). đa năng
vocab
convert
/kənˈvɜːrt/
(verb). chuyển thành
vocab
fortress
/ˈfɔːrtrəs/
(noun). pháo đài
vocab
spectator
/ˈspekteɪtər/
(noun). khán giả
vocab
transform
/trænsˈfɔːrm/
(verb). chuyển dạng thành
vocab
tower
/ˈtaʊər/
(noun). tháp
vocab
conseravtion
/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
(noun). việc bảo tồn
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). nguyên bản
vocab
venue
/ˈvenjuː/
(noun). nơi chốn
vocab
spectacle
/ˈspektəkl/
(noun). sự kiện
vocab
endure
/ɪnˈdʊr/
(verb). chịu đựng/ trải qua
vocab
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
(adj). nổi bật/ nổi trội
vocab
stage
/steɪdʒ/
(verb). dàn dựng
vocab
perform
/pərˈfɔːrm/
(verb). trình diễn
vocab
site
/saɪt/
(noun). khu vực
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như là
vocab
evolve
/ɪˈvɑːlv/
(verb). tiến hóa/ thay đổi
vocab
depot
/ˈdiːpəʊ/
(noun). nhà kho
vocab
revert
/rɪˈvɜːrt/
(verb). quay trở lại
vocab
ruin
/ˈruːɪn/
(noun). tàn tích
vocab
embed
/ɪmˈbed/
(verb). nhúng vào
vocab
progressively
/prəˈɡresɪvli/
(adv). dần dần
vocab
residences
/ˈrezɪdəns/
(noun). nhà ở
vocab
feature
/ˈfiːtʃər/
(noun). đặc điểm
vocab
location
/əʊˈkeɪʃn/
(noun). địa điểm
vocab
durable
/ˈdʊrəbl/
(adj). bền
vocab
advantage
/ədˈvæntɪdʒ/
(noun). lợi ích
vocab
enjoyment
/ɪnˈdʒɔɪmənt/
(noun). sự tận hưởng
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). giải pháp
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). cho phép
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃn/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
suitable
/ˈsuːtəbl/
(adj). phù hợp
vocab
installation
/ˌɪnstəˈleɪʃn/
(noun). sự lắp đặt
vocab