Từ Vựng Bài Nghe The Spirit Bear

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Spirit Bear được lấy từ cuốn Cambridge 10 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Spirit Bear

as a result of
/æz ə rɪˈzʌlt ʌv/
(noun). bởi vì
vocab
legend
/ˈlɛʤənd/
(noun). truyền thuyết
vocab
fur
/fɜr/
(noun). bộ lông
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). quan tâm, chú ý, coi trọng
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). môi trường sống của động vật
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). phức tạp, khó hiểu
vocab
rely on
/rɪˈlaɪ ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
root
/rut/
(noun). rễ cây
vocab
erosion
/ɪˈroʊʒən/
(noun). sự xói mòn
vocab
bank
/bæŋk/
(noun). bờ (sông/kênh)
vocab
salmon
/ˈsæmən/
(noun). cá hồi
vocab
vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/
(noun). cây cối
vocab
nutrients
/ˈnutriənts/
(noun). chất dinh dưỡng
vocab
live off
/lɪv ɔf/
(verb). sống dựa vào cái gì
vocab
coast
/koʊst/
(noun). bờ biển
vocab
log
/lɔg/
(verb). Chặt cây
vocab
fracture
/ˈfrækʧər/
(verb). Làm đứt gãy, nứt
vocab
hibernation
/ˌhaɪbərˈneɪʃən/
(noun). Sự ngủ đông
vocab
site
/saɪt/
(noun). Nơi, chỗ
vocab
damage
/ˈdæməʤ/
(verb). Làm tổn hại
vocab
fish
/fɪʃ/
(verb). Bắt cá
vocab
unrestricted
/ˌʌnriˈstrɪktɪd/
(adj). Không bị hạn chế hay kiểm soát
vocab
stream
/strim/
(noun). Dòng chảy, dòng suối
vocab
legal
/ˈligəl/
(adj). Hợp pháp
vocab
threaten
/ˈθrɛtən/
(verb). Làm hại, đe dọa
vocab
influence (=impact)
/ˈɪnfluəns =ˈɪmpækt/
(noun). Sự tác động, tác nhân
vocab
negative
/ˈnɛgətɪv/
(adj). Tiêu cực
vocab
fragile
/ˈfræʤəl/
(adj). Dễ bị tổn thương, tổn hại
vocab
reproduction
/ˌriprəˈdʌkʃən/
(noun). Sự sinh sản, quá trình sinh sản
vocab
disappointingly
/dɪsəˈpɔɪntɪŋli/
(adv). Một cách đáng thất vọng
vocab
party
/ˈpɑrti/
(noun). Bên (các bên liên quan), đảng
vocab
community
/kəmˈjunəti/
(noun). Cộng đồng
vocab
organization
/ˌɔrgənəˈzeɪʃən/
(noun). Tổ chức
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). Yêu cầu
vocab
method (=measure)
/ˈmɛθəd =ˈmɛʒər/
(noun). Phương pháp, đối sách
vocab
sufficient
/səˈfɪʃənt/
(adj). Đủ
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
population
/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
(noun). Số lượng cá thể (hay ở đây là số lượng gấu)
vocab
emphasis
/ˈɛmfəsəs/
(noun). Sự nhấn mạnh
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃən/
(noun). Sự mở rộng, sự phát triển
vocab
justify
/ˈʤʌstəˌfaɪ/
(verb). Bào chữa
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). Lãnh thổ
vocab