Từ Vựng Bài Nghe Project On Work Placement

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Project On Work Placement được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Project On Work Placement

aim
/eɪm/
(verb). Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào, Nhắm
vocab
policy
/ˈpɑləsi/
(noun). Chính sách
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra nghiên cứu
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃən/
(noun). điều giả định dữ kiện giả định
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). /
vocab
draft
/dræft/
(noun). Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, nhiều hơn một, riêng lẻ và riêng biệt
vocab
stuck
/stʌk/
(adj). Bị mắc, bị kẹt, bị tắc, bị sa lầy, bị cản trở
vocab
sensible
/ˈsɛnsəbəl/
(adj). Biết điều, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
vocab
objective
/əbˈʤɛktɪv/
(noun). Mục tiêu, mục đích
vocab
scheme
/skim/
(noun). Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
vocab
base
/beɪs/
(verb). Đặt cơ sở (cái gì) trên Dựa vào, căn cứ vào
vocab
academic organisation
/ˌækəˈdɛmɪk ˌɔrgənɪˈzeɪʃən/
(noun). Cơ sở đào tạo
vocab
questionnaire
/ˌkwɛsʧəˈnɛr/
(noun). Bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến) (như)
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(noun). Biên bản Sự ghi chép
vocab
appendix
/əˈpɛndɪks/
(noun). Phụ lục
vocab
respondent
/rɪˈspɑndənt/
(noun). người trả lời
vocab
have in mind
/hæv ɪn maɪnd/
(verb). có ý tưởng này
vocab
term
/tɜrm/
(noun). từ, thuật ngữ
vocab
definition
/ˌdɛfəˈnɪʃən/
(noun). Sự định nghĩa, lời định nghĩa
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
vocab
survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). Sự khảo sát; sự điều tra
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
vocab
background
/ˈbækˌgraʊnd/
(noun). Phía sau Nền, Gia cảnh
vocab
flow
/floʊ/
(noun). sự trôi chảy
vocab
variation
/ˌvɛriˈeɪʃən/
(noun). Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
vocab
findings
/ˈfaɪndɪŋz/
(noun). các phát hiện kết luận, kết quả của một dự án nghiên cứu
vocab
core
/kɔr/
(noun). Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
vocab
Constraint
/kənˈstreɪnt/
(noun). Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
vocab
handle
/ˈhændəl/
(verb). Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). chứng, chứng cớ, bằng chứng
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). Minh hoạ, làm rõ ý
vocab
quotation
/kwoʊˈteɪʃən/
(noun). Sự trích dẫn, sự được trích dẫn
vocab
extract
/ˈɛkˌstrækt/
(noun). Đoạn trích
vocab