Từ Vựng Bài Nghe MA In Fashion Design: Assessment

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề MA In Fashion Design: Assessment được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe MA In Fashion Design: Assessment

retail
/ˈriˌteɪl/
(noun). sự bán lẻ; việc bán lẻ
vocab
portfolio
/pɔrtˈfoʊliˌoʊ/
(noun). Cặp giấy (để mang giấy tờ, hồ sơ.. rời)
vocab
postgraduate
/ˌpəʊstˈgrædjʊɪt /
(noun). Nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
vocab
pressure
/ˈprɛʃər/
(noun). Sức ép, áp lực
vocab
priority
/praɪˈɔrəti/
(noun). quyền ưu tiên, quyền được trước; sự ưu tiên hàng đầu
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃən/
(noun). Sự đổi mới, sự cách tân
vocab
attitude
/ˈætəˌtud/
(noun). Thái độ, quan điểm
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
vocab
specialize
/ˈspɛʃəˌlaɪz/
(verb). chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về
vocab
managerial
/ˌmænɪˈʤɪriəl/
(adj). (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
vocab
fabric
/ˈfæbrɪk/
(noun). Vải
vocab
pursue
/pərˈsu/
(verb). Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). Có tính chất học thuật
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
vocab
enterprise
/ˈɛntərˌpraɪz/
(noun). tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). Kỷ luật
vocab
premises
/ˈprɛməsəz/
(noun). cơ ngơi, nhà cửa, dinh cơ, vườn tược
vocab
emphasis
/ˈɛmfəsəs/
(noun). Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng Tầm quan trọng
vocab
sponsorship
/ˈspɑnsərˌʃɪp/
(noun). sự bảo trợ
vocab
linkup
/ˈlɪŋˌkʌp/
(noun). Sự kết ghép
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). Rời ra, tách ra, không dính với nhau
vocab
undergraduate
/ˌʌndərˈgræʤəwət/
(noun). Sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên năm cuối
vocab
brochure
/broʊˈʃʊr/
(noun). sách (nhỏ) quảng cáo
vocab
boundary
/ˈbaʊndəri/
(noun). Đường biên giới, ranh giới
vocab
offshoot
/ˈɔfˌʃut/
(noun). chi nhánh
vocab
stretch
/strɛʧ/
(verb). Kéo dài ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự kết hợp, sự phối hợp
vocab
assessment
/əˈsɛsmənt/
(noun). đánh giá
vocab
reflection
/rəˈflɛkʃən/
(noun). Chiêm nghiệm
vocab
experimental
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
(adj). Thực nghiệm
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). thích hợp, thích đáng
vocab
representative
/ˌrɛprəˈzɛntətɪv/
(noun). Người đại biểu, người đại diện
vocab