Từ Vựng Bài Nghe Intro To Counselling Services

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Intro To Counselling Services được lấy từ cuốn Actual Test 5 - Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Intro To Counselling Services

counsellor
/ˈkaʊnsələr/
(noun). Cố vấn
vocab
arrange
/əˈreɪnʤ/
(verb). Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
vocab
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
(noun). cuộc hẹn
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(verb). Lo lắng, băn khoăn; quan tâm
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). kết hợp, liên hợp, liên kết
vocab
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
vocab
Adjust
/əˈʤʌst/
(verb). điều chỉnh,làm cho thích hợp
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). Có tính chất học thuật
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). Có hiệu lực, có hiệu quả Có năng lực, có khả năng
vocab
leisure
/ˈlɛʒər/
(noun). Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
vocab
meditation
/ˌmɛdəˈteɪʃən/
(noun). Sự suy ngẫm; sự trầm tư mặc tưởng, sự thiền định
vocab
balance
/ˈbæləns/
(noun). Sự thăng bằng, sự cân bằng
vocab
motivation
/ˌmoʊtəˈveɪʃən/
(noun). Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). Cao, cấp cao
vocab
freshmen
/ˈfrɛʃmɪn/
(noun). Sinh viên đại học năm thứ nhất
vocab
preliminary
/prɪˈlɪməˌnɛri/
(adj). Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị
vocab
prior
/ˈpraɪər/
(adv). trước khi
vocab
optimal
/ˈɑptəməl/
(adj). Tốt nhất, tối ưu
vocab
expertise
/ˌɛkspərˈtiz/
(noun). Sự thành thạo, sự tinh thông
vocab
solid
/ˈsɑləd/
(adj). đáng tin cậy, có cơ sở
vocab
awareness
/əˈwɛrnəs/
(noun). sự nhận thức
vocab
reinforcement
/ˌriɪnˈfɔrsmənt/
(noun). Sự củng cố; sự tăng cường; sự gia cố
vocab
address
/ˈæˌdrɛs/
(verb). Giải quyết, chú tâm, đề cập, hướng đến
vocab
anticipate
/ænˈtɪsəˌpeɪt/
(verb). Thấy trước, biết trước, đoán trước
vocab
recreational
/ˌrɛkriˈeɪʃənəl/
(adj). có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
vocab
struggling
/ˈstrʌɡ.lɪŋ/
(adj). vật lộn, đấu tranh, sống chật vật
vocab
nerve
/nɜrv/
(noun). trạng thái thần kinh kích động
vocab