Từ Vựng Bài Nghe Graphical Symbol

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Graphical Symbol được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Graphical Symbol

encompass
/ɛnˈkʌmpəs/
(verb). Vây quanh, bao quanh
vocab
pictograph
/ˈpɪktəˌgrɑːf/
(noun). Lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình
vocab
ideogram
/ˈɪdɪəʊgræm/
(noun). chữ tượng hình
vocab
logographic
/ˌlɔgəˈgræfɪk/
(adj). (thuộc) dấu tốc ký
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). thành phần
vocab
utilise
/ˈjuːtɪˌlaɪz/
(verb). sử dụng, lợi dụng
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
vocab
civilisation
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). các nền văn minh
vocab
a wealth of
/ə wɛlθ ʌv/
(noun). tính chất có nhiều, sự phong phú, sự dồi dào, số lượng lớn
vocab
scholar
/ˈskɑlər/
(noun). nhà học giả
vocab
decipher
/dɪˈsaɪfər/
(verb). giải mã đọc mật mã, giải đoán
vocab
portray
/pɔrˈtreɪ/
(verb). miêu tả bằng hình vẽ,Miêu tả sinh động
vocab
comprehension
/ˌkɑmpriˈhɛnʃən/
(noun). bao quát
vocab
welfare
/ˈwɛlˌfɛr/
(noun). tiền trợ cấp, phúc lợi xã hội
vocab
endangerment
/ɛnˈdeɪnʤərmənt/
(noun). nguy hiểm
vocab
far-flung
/fɑr-flʌŋ/
(adj). kéo dài trên một khoảng cách rất xa.
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). miêu tả
vocab
tie
/taɪ/
(verb). trói, buộc
vocab
attach
/əˈtæʧ/
(verb). Gắn, dán, trói buộc
vocab
extent
/ɪkˈstɛnt/
(noun). Quy mô, phạm vi, chừng mực
vocab
drone
/droʊn/
(noun). thiết bị điều khiển từ xa
vocab
commonplace
/ˈkɑmənˌpleɪs/
(adj). Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích
vocab
token
/ˈtoʊkən/
(noun). dấu hiệu
vocab
crack down
/kræk daʊn/
(verb). trừng trị thẳng tay
vocab
mislead
/mɪsˈlid/
(verb). Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
vocab
differentiation
/dɪfəˌrɛnʃiˈeɪʃən/
(noun). Sự phân biệt
vocab
curb
/kɜrb/
(verb). Kiềm chế, nén lại; hạn chế
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
(adj). Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
vocab
branch
/brænʧ/
(noun). nhánh
vocab