Từ Vựng Bài Nghe Geocentrism Vs Heliocentrism

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Geocentrism Vs Heliocentrism được lấy từ cuốn Actual Test 6 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Geocentrism Vs Heliocentrism

deduce
/dɪˈdus/
(verb). suy ra được
vocab
perception
/pərˈsɛpʃən/
(noun). cách nhìn nhận
vocab
civilization
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). nền văn minh
vocab
revolve
/riˈvɑlv/
(verb). xoay quanh
vocab
propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đưa ra ý kiến
vocab
refute
/rɪˈfjut/
(verb). bác bỏ
vocab
quote
/kwoʊt/
(verb). trích dẫn
vocab
navigation
/ˈnævəˈgeɪʃən/
(noun). việc định vị
vocab
reverse
/rɪˈvɜrs/
(verb). quay ngược lại
vocab
alter
/ˈɔltər/
(verb). thay đổi
vocab
motion
/ˈmoʊʃən/
(noun). sự di chuyển, sự chuyển động
vocab
elaborate
/ɪˈlæbrət/
(adj). phức tạp
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). xuất bản, công bố
vocab
solar system
/ˈsoʊlər ˈsɪstəm/
(noun). hệ mặt trời
vocab
pass away
/pæs əˈweɪ/
(verb). qua đời
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra
vocab
scant
/skænt/
(adj). ít ỏi
vocab
irate
/aɪˈreɪt/
(adj). tức giận, khó chịu
vocab
dismiss
/dɪˈsmɪs/
(verb). gạt bỏ
vocab
generation
/ˌʤɛnəˈreɪʃən/
(noun). thế hệ
vocab
imply
/ɪmˈplaɪ/
(verb). cho rằng
vocab
gravity
/ˈgrævəti/
(noun). trọng lực
vocab
literal
/ˈlɪtərəl/
(adj). theo nghĩa đen
vocab
interpretation
/ɪnˌtɜrprɪˈteɪʃən/
(noun). sự giải thích, sự trình bày, cách hiểu
vocab
Bible
/ˈbaɪbəl/
(noun). sách kinh thánh
vocab
cornerstone
/ˈkɔrnərˌstoʊn/
(noun). điểm gốc, nền tảng
vocab
sobering
/ˈsoʊbərɪŋ/
(adj). làm cho tỉnh táo
vocab
survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). khảo sát, bản điều tra
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). cho thấy, cho biết, hé lộ
vocab
stable
/ˈsteɪbəl/
(adj). ổn định
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa, người cùng trong nghề
vocab
planet
/ˈplænət/
(noun). hành tinh
vocab
whatsoever
/ˌwʌtsoʊˈɛvər/
(adv). (dùng sau danh từ trong câu phủ định để nhấn mạnh) không chút nào
vocab
exist
/ɪgˈzɪst/
(verb). tồn tại
vocab