Từ Vựng Bài Nghe Early History Of Keeping Clean

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Early History Of Keeping Clean được lấy từ cuốn Cambridge 15 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Early History Of Keeping Clean

cleanliness
/ˈklɛnlinɪs/
(noun). tính sạch sẽ; tình trạng sạch sẽ thường ngày
vocab
laundry
/ˈlɔndri/
(noun). quần áo đưa giặt là
vocab
origin
/ˈɔrəʤən/
(noun). nguồn gốc
vocab
date back
/deɪt bæk/
(verb). có từ, đã tồn tại từ
vocab
prehistoric
/ˌprihɪˈstɔrɪk/
(adj). tiền sử
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). tính chất
vocab
wash off
/wɑʃ ɔf/
(verb). gột sạch, giặt sạch
vocab
mud
/mʌd/
(noun). bùn
vocab
rinse (off)
/rɪns ɔf/
(verb). rửa sạch
vocab
excavation
/ˌɛkskəˈveɪʃən/
(noun). sự đào; sự khai quật
vocab
archaeologist
/ˌɑrkiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
cylinder
/ˈsɪləndər/
(noun). Khối trụ
vocab
clay
/kleɪ/
(noun). đất sét
vocab
inscription
/ɪnˈskrɪpʃən/
(noun). câu khắc, câu ghi (trên bia…)
vocab
aesthetic
/ɛˈsθɛtɪk/
(adj). thẩm mỹ
vocab
ash
/æʃ/
(noun). tro
vocab
anoint
/əˈnɔɪnt/
(verb). xức dầu thánh
vocab
substance
/ˈsʌbstəns/
(noun). chất
vocab
mixture
/ˈmɪksʧər/
(noun). hỗn hợp
vocab
tint
/tɪnt/
(verb). nhuộm
vocab
civilisation
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). nền văn minh
vocab
bath
/bæθ/
(verb). tắm bồn tắm
vocab
unsanitary
/ənˈsænəˌtɛri/
(adj). thiếu vệ sinh
vocab
outbreak
/ˈaʊtˌbreɪk/
(noun). sự bùng phát
vocab
established
/ɪˈstæblɪʃt/
(adj). vững chắc và có uy tín
vocab
craft
/kræft/
(noun). nghề thủ công
vocab
patent
/ˈpætənt/
(verb). đăng ký bằng sáng chế
vocab
luxury
/ˈlʌgʒəri/
(adj). xa hoa
vocab
tax
/tæks/
(verb). đánh thuế
vocab
reinforce
/ˌriɪnˈfɔrs/
(verb). củng cố
vocab