Từ Vựng Bài Nghe Climate And Architecture

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Climate And Architecture được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 5. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Climate And Architecture

devastating
/ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/
(adj). Tàn phá, phá huỷ, phá phách
vocab
pollutant
/pəˈlutənt/
(noun). Chất gây ô nhiễm
vocab
Humidity
/hjuˈmɪdəti/
(noun). Sự ẩm ướt Độ ẩm
vocab
moisture
/ˈmɔɪsʧər/
(noun). Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
vocab
grain
/greɪn/
(noun). Hạt, hột
vocab
condense
/kənˈdɛns/
(verb). Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
vocab
density
/ˈdɛnsəti/
(noun). Độ dày, mật độ, độ chặt
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). Giám sát
vocab
draw
/drɔ/
(verb). Rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra
vocab
peel
/pil/
(verb). Bóc vỏ, gọt vỏ; lột
vocab
corrosion
/kəˈroʊʒən/
(noun). Sự gặm mòn Sự ăn mòn
vocab
erosion
/ɪˈroʊʒən/
(noun). Sự xói mòn, sự ăn mòn
vocab
atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). Không khí (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
vocab
donation
/doʊˈneɪʃən/
(noun). Đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên góp cho tổ chức từ thiện
vocab
altitude
/ˈæltəˌtud/
(noun). Độ cao so với mặt biển
vocab
skyscraper
/ˈskaɪˌskreɪpər/
(noun). nhà chọc trời
vocab
expose
/ɪkˈspoʊz/
(verb). phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
vocab
imperative
/ɪmˈpɛrətɪv/
(adj). Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
vocab
undesirable
/ˌʌndɪˈzaɪrəbəl/
(adj). Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
vocab
adverse
/ædˈvɜrs/
(adj). Bất lợi, có hại
vocab
magnitude
/ˈmægnəˌtud/
(noun). Tầm rộng lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại
vocab
disastrous
/dɪˈzæstrəs/
(adj). Tai hại, thảm khốc
vocab
prone
/proʊn/
(adj). Ngả về, thiên về (cái gì); dễ xảy ra, có thể xảy ra (nhất là cái gì không mong muốn)
vocab
tremor
/ˈtrɛmər/
(noun). Sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động; cơn động đất nhẹ
vocab
minimise
/minimise/
(verb). Giảm đến mức tối thiểu
vocab
reinforce
/ˌriɪnˈfɔrs/
(verb). Củng cố; tăng cường; gia cố
vocab
sensor
/ˈsɛnsər/
(noun). phần tử nhạy; cái cảm biến
vocab
prior
/ˈpraɪər/
(adv). trước khi
vocab