Từ Vựng Bài Nghe Bilingualism

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Bilingualism được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Bilingualism

Bilingualism
/baɪˈlɪŋgwəˌlɪzəm/
(noun). Song ngữ
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Học thuyết, lý thuyết
vocab
constant
/ˈkɑnstənt/
(adj). Không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
vocab
refine
/rəˈfaɪn/
(verb). Cải tiến; làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn (
vocab
proficiency
/prəˈfɪʃənsi/
(noun). độ thành thạo sự thành thạo
vocab
interfere
/ˌɪntərˈfɪr/
(verb). Gây trở ngại, quấy rầy
vocab
monolingual
/ˌmɑnəˈlɪŋgwəl/
(adj). đơn ngữ
vocab
unsound
/ənˈsaʊnd/
(adj). Có khuyết điểm, có sai lầm, có vết, có rạn nứt, không hoàn thiện, không có căn cứ
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). tính đến,xem xét,chú ý
vocab
reject
/ˈriʤɛkt/
(verb). Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
glance
/glæns/
(noun). Cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua
vocab
restrict
/riˈstrɪkt/
(verb). Hạn chế, giới hạn
vocab
subjects
/ˈsʌbʤɪkts/
(noun). Đối tượng, chủ thể
vocab
react
/riˈækt/
(verb). Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(noun). Phương sách, biện pháp, cách xử trí
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Chứng minh, giải thích
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(noun). Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
vocab
awareness
/əˈwɛrnəs/
(noun). sự nhận thức
vocab
candidate
/ˈkændədeɪt/
(noun). Người ứng cử
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). Hiện tượng
vocab
confuse
/kənˈfjuz/
(verb). Lẫn lộn, nhầm lẫn
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh
vocab
ignore
/ɪgˈnɔr/
(verb). Lờ đi, phớt đi, phớt lờ, làm ra vẻ không biết đến
vocab
irrelevant
/ɪˈrɛləvənt/
(adj). Không thích đáng; không thích hợp, không liên quan
vocab
concentrate
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
(verb). tập trung, chú trọng
vocab
suppress
/səˈprɛs/
(verb). Nín, nén, cầm lại; ngăn cản
vocab
publicity
/pəˈblɪsəti/
(noun). Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
vocab
against
/əˈgɛnst/
(preposition). Chống lại, ngược lại, phản đối
vocab