Từ Vựng Bài Nghe Advice About Tourism Course

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Advice About Tourism Course được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Advice About Tourism Course

will
/wɪl/
(noun). Ý chí, chí, ý định, lòng
vocab
time-management
/taɪm-ˈmænəʤmənt/
(noun). quản lý thời gian làm việc sự quản lý thời gian làm việc
vocab
miserable
/ˈmɪzərəbəl/
(adj). Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương
vocab
statistics
/stəˈtɪstɪks/
(noun). Thống kê
vocab
cope
/koʊp/
(verb). đối phó, đương đầu
vocab
glad
/glæd/
(adj). Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
vocab
dedicated
/ˈdɛdəkeɪtəd/
(adj). Tận tụy, tận tâm
vocab
sideline
/ˈsaɪˌdlaɪn/
(noun). phụ, hàng phụ
vocab
workload
/ˈwɜrˌkloʊd/
(noun). Khối lượng công việc
vocab
Efficiency
/ɪˈfɪʃənsi/
(noun). Hiệu lực, hiệu quả Năng lực, khả năng Năng suất, hiệu suất
vocab
capable
/ˈkeɪpəbəl/
(adj). Có tài, có năng lực giỏi
vocab
selfsufficient
/ˈsɛlfsəˈfɪʃɪnt/
(adj). không phụ thuộc, độc lập
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Sáng kiến, óc sáng kiến
vocab
shrinking
/ˈʃrɪŋkɪŋ/
(adj). Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
vocab
irrelevant
/ɪˈrɛləvənt/
(adj). Không thích đáng; không thích hợp, không liên quan
vocab
polytechnic
/ˌpɑlɪˈtɛknɪk/
(noun). Trường bách khoa
vocab
relieved
/rɪˈlivd/
(adj). Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
vocab
admission
/ædˈmɪʃən/
(noun). Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
vocab
intensive
/ɪnˈtɛnsɪv/
(adj). Tập trung, chuyên sâu
vocab
self-control
/ˈsɛlfkənˈtroʊl/
(noun). Sự tự chủ, sự bình tĩnh
vocab
fulfilling
/fʊlˈfɪlɪŋ/
(verb). hoàn thành,lấp đầy
vocab
entry
/ˈɛntri/
(noun). sự tiếp nhận,sự đi vào
vocab
possess
/pəˈzɛs/
(verb). Có, chiếm hữu, sở hữu
vocab
association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). Cách tiếp cận, Phương pháp tiếp cận
vocab