Episodic Memory IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

Luyện tập đề IELTS Listening Practice với Episodic Memory được lấy từ cuốn sách IELTS Cambridge 13 - Test 2 - Section 4 kèm Answer key, list từ vựng IELTS cần học trong bài đọc và Free PDF & Audio Transcript Download với trải nghiệm thi IELTS trên máy và giải thích đáp án chi tiết bằng Linearthinking
Episodic Memory IELTS Listening Answers With Audio, Transcript, And Explanation

👂️ Audio and questions

00:00
Question 1 - 10
Complete the notes below.
Write ONE WORD ONLY for each answer.
Episodic memory
  • The ability to recall details e.g. the time and 

    1
     of past events

  • Different to semantic memory- the ability to remember general information about the

    2
    which does not involve recalling
    3
    information.

Forming episodic memories involves three steps:
Encoding
  • Involves receiving and processing information

  • The more

    4
    given to an event the more successfully it can be encoded

  • To remember a 

    5
     it is useful to have a strategy for encoding such information

Consolidation
  • How memories are strengthened and stored

  • Most effective when memories can be added to a

    6
    

  • The 

    7
    of retrieval affects the strength of memories

Retrieval
  • Memory retrieval often depends on using a prompt e.g. the 

    8
    of an object near to the place where you left your car

Episodic memory impairments
  • These affect people with a wide range of medical conditions

  • Games which stimulate the

    9
    have been found to help people with schizophrenia

  • Children with autism may have difficulty forming episodic memories – possibly because their concept of the

    10
     may be absent

  • Memory training may help autistic children to develop social skills

❓ Transcript

Episodic Memory
00:00
Today, we’ll be continuing the series of lectures on memory by focusing on what is called episodic memory and what can happen if this is not working properly. Episodic memory refers to the memory of an event or ‘episode’.
Episodic memories allow us to mentally travel back in time to an event from the past. Episodic memories include various details about these events, for example, when an event happened and other information such as the location.
To help understand this concept, try to remember the last time you ate dinner at a restaurant. The ability to remember where you at, who you were with and the items you ordered are all features of an episodic memory.
Episodic memory is distinct from another type of memory called semantic memory. This is the type of factual memory that we have in common with everyone else – that is your general knowledge of the world
To build upon a previous example, remembering where you parked your car is an example of episodic memory, but your understanding of what a car is and how an engine works are examples of sematic memory. Unlike episodic memory, semantic memory isn’t dependent on recalling personal experiences.
Episodic memory can be thought of as a process with several different steps of memory processing: encoding, consolidation and retrieval. The initial step is called encoding. This involves the process of receiving and registering information, which is necessary for creating memories of information or events that you experience.
The degree to which you can successfully encode information depends on the level of attention you give to an event while it’s actually happening. Being distracted can make effective encoding very difficult. Encoding of episodic memories is also influenced by how you process the event.
For example, if you were introduced to someone called Charlie, you might make the connection that your uncle has the same name. Future recollection of Charlie’s name is much easier if you have a strategy to help you encode it.
Memory consolidation, the next step in forming an episodic memory, is the process by which memories of encoded information are strengthened, stabilised and stored to facilitate later retrieval. Consolidation is most effective when the information being stored can be linked to an existing network of information.
Consolidation makes it possible for you to store memories for later retrieval indefinitely. Forming strong memories depends on the frequency with which you try to retrieve them. Memories can fade or become harder to retrieve if they aren’t used very often.
The last step in forming episodic memories is called retrieval, which is the conscious recollection of encoded information. Retrieving information from episodic memory depends upon semantic, olfactory, auditory and visual factors.
These help episodic memory retrieval by acting as a prompt. For example, when recalling where you parked your car you may use the colour of a sign close to where you parked. You actually have to mentally travel back to the moment you parked.
There are a wide range of neurological diseases and conditions that can affect episodic memory. These range from Alzheimer’s to schizophrenia to autism. An impairment of episodic memory can have a profound effect on individuals’ lives.
For example, the symptoms of schizophrenia can be reasonably well controlled by medication; however, patients’ episodic memory may still be impaired and so they are often unable to return to university or work.
Recent studies have shown that computer- assisted games designed to keep the brain active can help improve their episodic memory. Episodic memories can help people connect with others, for instance by sharing intimate details about their past; something individuals with autism often have problems with. This may be caused by an absence of a sense of self.
This is essential for the storage of episodic memory, and has been found to be impaired in children with autism. Research has shown that treatments that improve memory may also have a positive impact on children’s social development. One study looked at a …

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1
location
Rút gọn

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun đi song song với the time và thuộc về past events



Sau khi nghe câu đầu tiên thấy " event from the past"

>> đáp án đang chuẩn bị vào



Sau đó nghe được Episodic memories include details về những events này như là khi sự kiện xảy ra "when an event happened"= the time và những thông tin khác such as location

>> từ location đi song song với the time trong ví dụ

Xem full giải thích
2
world
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun



Sau khi nghe câu đầu mình thấy "is distinct from another type of memory called semantic memory" = Different to semantic memory

>> đáp án chuẩn bị vào



Tiếp theo có nhắc đến đây là loại trí mớ mà có điểm chung với tất cả mọi người, đó chính là general knowledge of the world, trong đó general knowledge=general information

>> từ cần điền là world



Xem full giải thích
3
personal
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun/adj và có liên quan bổ nghĩa cho information



Sau khi nghe "Unlike episodic memory" họ sẽ nói điểm khác biệt giữa hai loại trí nhớ

>> biết đáp án sẽ chuẩn bị vào



Mình nghe tiếp thấy loại trí nhớ này không phụ thuộc vào recalling personal experiences. isn't dependent = not involve và từ recalling được nhắc đến trong bài

>> từ cần điền là personal



Xem full giải thích
4
attention
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun và nó sẽ là một thứ gì đó được cho đi = given



Tiếp mình nghe thấy degree encode thành công phụ thuộc vào level of attention you give

>> bạn càng give nhiều attention bạn càng encode thành công

>> đáp án cần điền là attention



Xem full giải thích
5
name
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun

>> ở đây sẽ là một thứ gì đó mà mình có thể nhớ dễ dàng hơn bằng cách có 1 strategy for encoding



Câu đầu tiên nói về việc cách bạn process event có thể ảnh hưởng đến quá trình encode

>> đáp án chuẩn bị vào



Sau đó speaker nêu ví dụ: introduced to someone called Charlie và tạo connection với your uncle has the same name

Xem full giải thích
6
network
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun, đây sẽ là một thứ gì đó mà memories được thêm vào



Sau khi nghe mình thấy "consolidation, the next step " là biết chuyển sang câu hỏi tiếp theo

>> đáp án chuẩn bị vào



Mình nghe tiếp thấy Consolidation hiệu quả nhất khi mà các thông tin đang được stored có thể linked to một mạng lưới thông tin có sẵn

>> ở đây information chính là memories can be linked to = can be added to

Xem full giải thích
7
frequency
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền ở đây là noun, một cái gì đó của retrival ảnh hưởng đến độ mạnh của trí nhớ



Ngay khi nghe câu store memories for later retrieval

>> biết đáp án chuẩn bị vào



Tiếp mình nghe thấy " Forming strong memories depends on the frequency with which you try to retrieve them"

>> việc forming strong memories phụ thuộc vào tần suất bạn cố gắng retrieve nó

Xem full giải thích
8
colour/color
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun (thuộc ví dụ, là một thứ gì đó của sự vật cạnh nơi bạn để xe)



Sau khi thấy "For example,"

>> biết đáp án chuẩn bị vào



Tiếp tục nghe thấy speaker nói " recalling where you parked your car you may use the colour of a sign close to where you parked." (nhớ lại bạn để xe ở đâu bạn có thể dựa vào màu sắc bảng hiện gần chỗ đỗ xe)

>> sign ở đây là object close to where park = near to the place you left your car

Xem full giải thích
9
brain
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun (là một thứ được kích thích bởi games)



Sau khi nghe đến "schizophrenia " mình biết đáp án chuẩn bị vào



Câu đầu tiên speaker nói về những người mắc bệnh này có thể kiểm soát bằng thuốc nhưng không thể quay lại học hay làm việc

>> Sau đó mình nghe thấy các nhà nghiên cứu phát hiện "computer-assisted games designed to keep the brain active"

>> mình có cụm keep sth active = stimulate và thứ mà nó keep active là the brain

Xem full giải thích
10
self
Mở rộng

Giải thích chi tiết



Xác định loại từ cần điền là noun (là một thứ gì đó mà concept: khái niệm của nó không có mặt, absent)



Sau speaker nhắc đến "Episodic memories" và individuals with autism often have problems with

>> Children with autism may have difficulty

>> đáp án chuẩn bị vào



Tiếp theo speaker nói "This may be caused by an absence of a sense of self" (Điều này có thể do sự vắng mặt của sự ý thức về bản thân)

Xem full giải thích

Download PDF

Bạn có thể tải bản đẹp của đề và đáp án Episodic Memory tại đây