Từ Vựng Bài Đọc The Secret Of Staying Young

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Secret Of Staying Young được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 14 - Test 4-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc The Secret Of Staying Young

research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
total
/ˈtəʊtl/
(noun). tổng cộng, toàn bộ
vocab
analyze
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích, đánh giá
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
colony
/ˈkɒləni/
(noun). Thuộc địa
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
attend to
/əˈtend tu/
(verb). chú trọng, chăm lo
vocab
feed
/fiːd/
(verb). cho ăn
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
locate
/ləʊˈkeɪt/
(verb). Xác định vị trí, định vị
vocab
scent
/sent/
(noun). hương thơm
vocab
trail
/treɪl/
(noun). đường mòn
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
telltale
/ˈtelteɪl/
(adj). chỉ ra, làm lộ tẩy
vocab
insect
/ˈɪnsekt/
(noun). côn trùng
vocab
respond
/rɪˈspɒnd/
(verb). phản ứng
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
aggressively
/əˈɡresɪvli/
(adv). Xông xáo, tháo vát
vocab
attack
/əˈtæk/
(verb). tấn công
vocab
prey
/preɪ/
(noun). Con mồi
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(verb). thử nghiệm
vocab
tether
/ˈteðər/
(verb). liên kết, buộc chặt
vocab
expect
/ɪkˈspekt/
(verb). mong đợi
vocab
flare
/ fleər/
(verb). bùng cháy
vocab
comparison
/kəmˈpærɪsn/
(noun). sự so sánh
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). Chức năng
vocab
complex
/ˈkɒmpleks/
(noun). Mớ phức tạp, phức hệ
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
density
/ˈdensəti/
(noun). Độ dày đặc
vocab
associate
/əˈsəʊʃieɪt/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
drop
/drɒp/
(noun). sự giảm
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(noun). sụt giảm
vocab
coincide
/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
(verb). Xảy ra đồng thời; trùng với
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Chính xác
vocab
neural
/ˈnjʊərəl/
(adj). liên quan đến thần kinh
vocab
thoroughly
/ˈθʌrəli/
(adv). Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
behave
/bɪˈheɪv/
(verb). cư xử
vocab
predict
/ prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
track
/træk/
(verb). Theo dõi tiến độ
vocab
counterpart
/ˈkaʊntəpɑːt/
(noun). bản sao, bản đối chiếu
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
aspect
/ˈæspekt/
(noun). Khía cạnh
vocab
biologist
/baɪˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà sinh vật học
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
predator
/ˈpredətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
harsh
/hɑːʃ/
(adj). khắc nghiệt
vocab
immortal
/ɪˈmɔːtl/
(adj). Bất tử, bất diệt, bất hủ
vocab
youngster
/ˈjʌŋstər/
(noun). thanh niên
vocab
sharp
/ʃɑːp/
(adj). nhạy, thông minh, sắc sảo
vocab
thesis
/ˈθiːsɪs/
(noun). luận đề, luận cương
vocab
feat
/fiːt/
(noun). chiến tích
vocab
reproduce
/ˌriːprəˈdjuːs/
(verb). sinh sản
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
deteriorate
/dɪˈtɪəriəreɪt/
(verb). trở nên xấu hơn
vocab
creature
/ˈkriːtʃər/
(noun). Sinh vật
vocab
complexity
/kəmˈpleksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
isolated
/ˈaɪsəleɪtɪd/
(adj). Cô lập
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
steep
/stiːp/
(adj). Dốc đứng
vocab
extend
/ɪkˈstend/
(verb). mở rộng
vocab
entomologist
/ˌentəˈmɒlədʒɪst/
(noun). nhà nghiên cứu sâu bọ, nhà côn trùng học
vocab
unique
/juˈniːk/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
represent
/ˌreprɪˈzent/
(verb). thể hiện
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
matter
/ˈmætər/
(verb). quan trọng
vocab