Từ Vựng Bài Đọc Second Nature

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Second Nature được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 10 - Test 4-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Second Nature

transformation
/ˌtrænsfəˈmeɪʃn/
(noun). sự biến đổi
vocab
psychologist
/saɪˈkɒlədʒɪst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
(noun). Nhân cách, tính cách
vocab
character
/ˈkærəktə(r)/
(noun). Tính nết, tính cách; cá tính
vocab
undergo
/ˌʌndəˈɡəʊ/
(verb). Trải qua
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
fixed
/fɪkst/
(adj). cố định
vocab
optimism
/ˈɑːptɪmɪzəm/
(noun). Tính lạc quan
vocab
acquire
/əˈkwaɪə(r)/
(verb). nhận được, đạt được
vocab
challenging
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
(adj). mang tính thử thách, thách thức
vocab
regardless
/rɪˈɡɑːdləs/
(adv). bất kể
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
master
/ˈmɑːstə(r)/
(verb). thông thạo
vocab
range
/reɪndʒ/
(noun). một loạt
vocab
diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj). Đa dạng
vocab
emotion
/ɪˈməʊʃn/
(noun). cảm xúc
vocab
joy
/dʒɔɪ/
(noun). niềm vui
vocab
passion
/ˈpæʃn/
(noun). niềm đam mê
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
newcomer
/ˈnjuːkʌmə(r)/
(noun). người mới đến
vocab
tolerate
/ˈtɒləreɪt/
(verb). chịu đựng được
vocab
ignorance
/ˈɪɡnərəns/
(noun). sự dốt nát, sự thiếu hiểu biết
vocab
notice
/ˈnəʊtɪs/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
recommend
/ˌrekəˈmend/
(verb). gợi ý, giới thiệu
vocab
fortune
/ˈfɔːrtʃən/
(noun). của cải
vocab
come about
/kʌm əˈbaʊt/
(verb). xảy ra
vocab
courage
/ˈkʌrɪdʒ/
(noun). dũng cảm
vocab
origin
/ˈɒrɪdʒɪn/
(noun). Nguồn gốc
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
motivate
/ˈməʊtɪveɪt/
(verb). Khuyến khích, tạo động lực
vocab
fearlessness
/ˈfɪələsnəs/
(noun). tính can đảm, tính không sợ hãi, tính bạo dạn
vocab
moral
/ˈmɒrəl/
(adj). thuộc về đạo đức
vocab
obligation
/ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
(noun). Nghĩa vụ
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
shyness
/ˈʃaɪnəs/
(noun). tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn
vocab
inherently
/ɪnˈhɪərəntli/
(adv). vốn có, vốn đã
vocab
introverted
/ˈɪntrəvɜːtɪd/
(adj). hướng nội
vocab
realize
/ˈriːəlaɪz//
(verb). nhận ra
vocab
reticence
/ˈretɪsns/
(noun). sự dè dặt, sự kín đáo
vocab
disastrous
/dɪˈzɑːstrəs/
(adj). tàn khốc
vocab
entertain
/ˌentəˈteɪn/
(verb). giải trí, tiêu khiển
vocab
extroverted
/ˈekstrəvɜːtɪd/
(adj). hướng ngoại
vocab
behavior
/bɪˈheɪvjə(r)/
(noun). hành vi
vocab
spontaneous
/spɒnˈteɪniəs/
(adj). tự phát
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
rational
/ˈræʃnəl/
(adj). Hợp lý, mang tính lý trí
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
stamina
/ˈstæmɪnə/
(noun). sức chịu đựng, sức bền
vocab
intense
/ɪnˈtens/
(adj). dữ dội
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
overwhelming
/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/
(adj). tràn ngập, làm choáng ngợp
vocab
untangle
/ˌʌnˈtæŋɡl/
(verb). gỡ rối
vocab
fear
/fɪə(r)/
(noun). nỗi sợ
vocab
judgement
/ˈdʒʌdʒmənt/
(noun). sự phán xét
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
pain
/peɪn/
(noun). nỗi đau
vocab
response
/rɪˈspɑːns
(noun). phản ứng
vocab
optimist
/ˈɒptɪmɪst/
(noun). người lạc quan
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
career
/kəˈrɪə(r)/
(noun). Sự nghiệp
vocab
switch
/swɪtʃ/
(verb). đổi
vocab
lab
/læb/
(noun). phòng thí nghiệm
vocab
nourish
/ˈnʌrɪʃ/
(verb). nuôi dưỡng
vocab
risk
/rɪsk/
(verb). Liều
vocab
duty
/ˈdjuːti/
(noun). Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
vocab
ethically
/ˈeθɪkli/
(adv). có đạo đức, hợp với luân thường đạo lý
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
bullying
/ˈbʊliɪŋ/
(noun). sự bắt nạt, sự ức hiếp
vocab
eventually
/ɪˈventʃuəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
senior
/ˈsiːniə(r)/
(adj). có thâm niên
vocab
security
/sɪˈkjʊərəti/
(noun). Sự bảo đảm
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
necessarily
/ˌnesəˈserəli/
(adv). nhất thiết
vocab
experimentation
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
(noun). sự thí nghiệm
vocab
temperament
/ˈtemprəmənt/
(noun). khí chất, tính khí
vocab
inject
/ɪnˈdʒekt/
(verb). thổi vào, thêm vào
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃə(r)/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
admire
/ədˈmaɪə(r)/
(verb). ngưỡng mộ
vocab
loyalty
/ˈlɔɪəlti/
(noun). lòng trung thành
vocab
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
(verb). Khám phá
vocab
habitual
/həˈbɪtʃuəl/
(adj). thường lệ, quen thuộc
vocab
cultivate
/ˈkʌltɪveɪt/
(verb). trau dồi, tu dưỡng
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
alter
/ˈɔːltə(r)/
(verb). thay đổi, làm thay đổi
vocab
cite
/saɪt/
(verb). biểu dương, trích dẫn
vocab
transition
/trænˈzɪʃn/
(noun). Sự chuyển đổi
vocab
ordinary
/ˈɔːdnri/
(adj). Bình thường
vocab
counselling
/ˈkaʊnsəlɪŋ/
(noun). tư vấn
vocab
rehabilitation
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/
(noun). sự cải tạo giáo dục, sự phục hồi
vocab
suffer
/ˈsʌfə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
depression
/dɪˈpreʃn/
(noun). sự buồn rầu, sự phiền muộn
vocab
launch
/lɔːntʃ/
(verb). khởi đầu, bắt đầu
vocab
convince
/kənˈvɪns/
(verb). thuyết phục
vocab
favourable
/ˈfeɪvərəbl/
(adj). thuận lợi, có ích
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
recognise
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
passionate
/ˈpæʃənət/
(adj). đầy đam mê
vocab
pursuit
/pəˈsjuːt/
(noun). sự theo đuổi
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(noun). Giới hạn
vocab
consuming
/kənˈsjuːmɪŋ/
(adj). ám ảnh, chi phối
vocab
discipline
/ˈdɪsəplɪn/
(noun). môn học, lĩnh vực
vocab
rewarding
/rɪˈwɔːdɪŋ/
(adj). đáng làm
vocab
miserable
/ˈmɪzrəbl/
(adj). khốn khổ, khổ sở
vocab
compatible
/kəmˈpætəbl/
(adj). tương hợp
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑːsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
healing
/ˈhiːlɪŋ/
(noun). sự chữa lành
vocab
alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
(adj). khác
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
vow
/vaʊ/
(verb). thề, nguyện, tuyên thệ
vocab
concentration
/ˌkɒnsnˈtreɪʃn/
(noun). Mật độ
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
embarrass
/ɪmˈbærəs/
(verb). làm xấu hổ
vocab
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
(adj). hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
vocab
executive
/ɪɡˈzekjətɪv/
(noun). ban quản trị
vocab
intimidate
/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
(verb). dọa nạt, làm sợ hãi
vocab
mitigate
/ˈmɪtɪɡeɪt/
(verb). làm dịu bớt, làm cho đỡ
vocab
document
/ˈdɒkjument/
(verb). Ghi nhận, ghi lại
vocab
allegation
/ˌæləˈɡeɪʃn/
(noun). luận điệu, lý để vin vào
vocab
internal
/ɪnˈtɜːnl/
(adj). bên trong
vocab
adventure
/ədˈventʃə(r)/
(noun). cuộc phiêu lưu
vocab