Từ Vựng Bài Đọc Nutmeg – A Valuable Spice

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Nutmeg – A Valuable Spice được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 15 - Test 1-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Nutmeg – A Valuable Spice

branch
/brɑːntʃ/
(verb). đâm cành, đâm nhánh
vocab
dense
/dens/
(adj). Dày đặc
vocab
foliage
/ˈfəʊliɪdʒ/
(noun). tán lá, bộ lá
vocab
tough
/tʌf/
(adj). Chắc, bền, dai
vocab
husk
/hʌsk/
(noun). Vỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt)
vocab
surround
/səˈraʊnd/
(verb). Bao quanh
vocab
encase
/ɪnˈkeɪs/
(verb). Bọc
vocab
ripe
/raɪp/
(adj). Chín
vocab
split
/splɪt/
(verb). Phân tách; Chia ra
vocab
seed
/siːd/
(noun). hạt giống
vocab
former
/ˈfɔːmər/
(noun). cái trước
vocab
produce
/prəˈdjuːs/
(verb). sản xuất
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
latter
/ˈlætər/
(noun). cái sau
vocab
period
/ˈpɪəriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
exclusive
/ɪkˈskluːsɪv/
(adj). độc chiếm, độc quyền
vocab
importer
/ɪmˈpɔːtər/
(noun). người nhập khẩu, hãng nhập khẩu
vocab
merchant
/ˈmɜːtʃənt/
(noun). nhà buôn; thương gia
vocab
reveal
/rɪˈviːl/
(verb). Tiết lộ
vocab
exact
/ɪɡˈzækt/
(adj). chính xác
vocab
extremely
/ɪkˈstriːmli/
(adv). cực kỳ
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
commodity
/kəˈmɒdəti/
(noun). hàng hóa
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
commercial
/kəˈmɜːʃl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
private
/ˈpraɪvət/
(adj). tư, cá nhân
vocab
fleet
/fliːt/
(noun). Hạm đội
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/
(noun). Dàn xếp, thoả hiệp
vocab
settlement
/ˈsetlmənt/
(noun). sự dàn xếp, sự hoà giải
vocab
distant
/ˈdɪstənt/
(adj). xa
vocab
monopoly
/məˈnɒpəli/
(noun). Sự độc quyền
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(verb). yêu cầu, đòi hỏi
vocab
effective
/ɪˈfektɪv/
(adj). Có hiệu quả
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
plague
/pleɪɡ/
(noun). bệnh dịch
vocab
contagious
/kənˈteɪdʒəs/
(adj). truyền nhiễm
vocab
deadly
/ˈdedli/
(adj). gây chết người, chí mạng
vocab
desperate
/ˈdespərət/
(adj). tuyệt vọng
vocab
cure
/kjʊər/
(noun). phương thuốc, việc điều trị
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
cultivate
/ˈkʌltɪveɪt/
(verb). cày cấy, trồng trọt
vocab
export
/ɪkˈspɔːt/
(verb). Xuất khẩu
vocab
fertile
/ˈfɜːtaɪl/
(adj). thúc đẩy sự phát triển
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
offer
/ˈɒfər/
(verb). đưa ra mời, ngỏ lời
vocab
secretly
/ˈsiːkrətli/
(adv). Thầm kín, bí mật; riêng tư
vocab
smuggle
/ˈsmʌɡl/
(verb). Buôn lậu, chuyển lậu
vocab
safety
/ˈseɪfti/
(noun). Sự an toàn, sự chắc chắn
vocab
coast
/kəʊst/
(noun). Bờ biển
vocab
plantation
/plɑːnˈteɪʃn/
(noun). Đồn điền
vocab
destroy
/dɪˈstrɔɪ/
(verb). phá hủy
vocab
tsunami
/tsuːˈnɑːmi/
(noun). sóng thần
vocab
volcanic
/vɒlˈkænɪk/
(adj). thuộc về núi lửa
vocab
eruption
/ɪˈrʌpʃn/
(noun). sự phun trào
vocab
evergreen
/ˈevəɡriːn/
(adj). (thuộc) cây thường xanh
vocab
costly
/ˈkɒstli/
(adj). đắt
vocab
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
(noun). Thành phần, nguyên liệu
vocab
cuisine
/kwɪˈziːn/
(noun). ẩm thực
vocab
flavouring
/ˈfleɪvərɪŋ/
(noun). đồ gia vị, hương liệu
vocab
medicinal
/məˈdɪsɪnl/
(adj). thuộc về thuốc; dùng làm thuốc
vocab
preservative
/prɪˈzɜːvətɪv/
(adj). để gìn giữ, để bảo quản
vocab
agent
/ˈeɪdʒənt/
(noun). tác nhân
vocab
dominance
/ˈdɒmɪnəns/
(noun). ưu thế, sự trội hơn
vocab
exploit
/ɪkˈsplɔɪt/
(verb). khai thác
vocab
precious
/ˈpreʃəs/
(adj). Quý giá
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
subcontract
/ˌsʌbkənˈtrækt/
(verb). Thầu lại; ký hợp đồng phụ
vocab
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự phân bổ
vocab
swiftly
/ˈswɪftli/
(adv). nhanh
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
corporation
/ˌkɔːpəˈreɪʃn/
(noun). tập đoàn
vocab
operation
/ˌɒpəˈreɪʃn/
(noun). doanh nghiệp
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
insist
/ɪnˈsɪst/
(verb). khăng khăng
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
foreign
/ˈfɒrən/
(adj). nước ngoài
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
presence
/ˈprezns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
invader
/ɪnˈveɪdər/
(noun). kẻ xâm nhập, kẻ xâm lược
vocab
securely
/sɪˈkjʊəli/
(adv). an toàn
vocab
investment
/ɪnˈvestmənt/
(noun). sự đầu tư
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
guard
/ɡɑːd/
(verb). đề phòng, canh giữ
vocab
uproot
/ˌʌpˈruːt/
(verb). Nhổ, nhổ bật rễ
vocab
proper
/ˈprɒpər/
(adj). đúng cách, phù hợp
vocab
authority
/ɔːˈθɒrəti/
(noun). uy thế, thẩm quyền
vocab
severely
/sɪˈvɪəli/
(adv). mãnh liệt, khắc nghiệt
vocab
punish
/ˈpʌnɪʃ/
(verb). trừng phạt
vocab
obstacle
/ˈɒbstəkl/
(noun). Vật cản, chướng ngại vật
vocab
domination
/ˌdɒmɪˈneɪʃn/
(noun). Sự thống trị
vocab
intent
/ɪnˈtent/
(adj). mải mê, dốc lòng, phấn đấu
vocab
secure
/sɪˈkjʊər/
(verb). đạt được, đảm bảo
vocab
seize
/siːz/
(verb). bắt lấy, nắm lấy
vocab
transplant
/trænsˈplɑːnt/
(verb). Cấy; trồng lại
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab