Từ Vựng Bài Đọc Bringing Cinnamon To Europe

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Bringing Cinnamon To Europe được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 13 - Test 2-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Bringing Cinnamon To Europe

fragrant
/ˈfreɪgrənt/
(adj). Thơm phưng phức, thơm ngát
vocab
bark
/bɑrk/
(noun). Vỏ cây
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
particularly
/ˌpɑrˈtɪkjələrli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
impress
/ˈɪmˌprɛs/
(verb). gây ấn tượng
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
condiment
/ˈkɑndəmənt/
(noun). Đồ gia vị
vocab
exotic
/ɪgˈzɑtɪk/
(adj). kỳ lạ, ngoại lai
vocab
desire
/dɪˈzaɪər/
(verb). Khao khát
vocab
lifestyle
/ˈlaɪfˌstaɪl/
(noun). cách sống, lối sống
vocab
elite
/ɪˈlit/
(noun). thành phần tinh túy, ưu tú, cao cấp
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃən/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). nhu cầu
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
virtual
/ˈvɜrʧuəl/
(adj). hầu hết, gần như
vocab
exorbitantly
/ɪgˈzɔrbɪtəntli/
(adv). Quá đáng, thái quá
vocab
spur
/spɜr/
(verb). thúc đẩy
vocab
eager
/ˈigər/
(adj). háo hức
vocab
seek
/sik/
(verb). tìm kiếm
vocab
ethnic
/ˈɛθnɪk/
(adj). tính dân tộc, thuộc dân tộc
vocab
pliable
/ˈplaɪəbəl/
(adj). mềm dẻo, dễ uốn nặn hình
vocab
peel
/pil/
(verb). Bóc vỏ, gọt vỏ; lột
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
tribute
/ˈtrɪbjut/
(noun). Vật tặng, lời nói để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
vocab
significantly
/sɪgˈnɪfɪkəntli/
(adv). 1 cách đáng kể
vocab
enslave
/ɛnˈsleɪv/
(verb). Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ
vocab
population
/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
(verb). Dân số
vocab
force
/fɔrs/
(verb). bắt buộc
vocab
harvest
/ˈhɑrvəst/
(verb). thu hoạch
vocab
ally
/ˈælaɪ/
(verb). liên kết, liên minh
vocab
permanently
/ˈpɜrmənəntli/
(adv). vĩnh viễn
vocab
expel
/ɪkˈspɛl/
(verb). trục xuất, tống ra
vocab
gain
/geɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
lucrative
/ˈlukrətɪv/
(adj). sinh lợi
vocab
treat
/trit/
(verb). đối xử
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbətənt/
(noun). Cư dân
vocab
harshly
/ˈhɑrʃli/
(adv). Cay nghiệt, khắc nghiệt
vocab
boost
/bust/
(verb). thúc đẩy
vocab
satisfy
/ˈsætəˌsfaɪ/
(verb). Làm thoả mãn
vocab
appetite
/ˈæpəˌtaɪt/
(noun). sự khao khát, sự thèm muốn
vocab
alter
/ˈɔltər/
(verb). làm thay đổi
vocab
exhaust
/ɪgˈzɑst/
(verb). làm kiệt quệ, làm cạn; dốc hết
vocab
due to
/du tu/
(conjunction).
vocab
systematic
/ˌsɪstəˈmætɪk/
(adj). Có hệ thống
vocab
supersede
/ˌsupərˈsid/
(verb). thay thế
vocab
biblical
/ˈbɪbləkəl/
(adj). thuộc kinh thánh
vocab
mention
/ˈmɛnʃən/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
ingredient
/ɪnˈgridiənt/
(noun). Thành phần, nguyên liệu
vocab
token
/ˈtoʊkən/
(noun). Dấu hiệu, biểu hiện
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
friendship
/ˈfrɛndʃɪp/
(noun). tình bạn
vocab
funeral
/ˈfjunərəl/
(noun). Lễ tang; sự chôn cất
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
mourner
/ˈmɔrnər/
(noun). Người than khóc, người đi đưa ma
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự, có mặt
vocab
pleasant
/ˈplɛzənt/
(adj). dễ chịu
vocab
scent
/sɛnt/
(noun). hương thơm
vocab
wealth
/wɛlθ/
(noun). Sự giàu có
vocab
indication
/ˌɪndəˈkeɪʃən/
(noun). dấu hiệu
vocab
banquet
/ˈbæŋkwət/
(noun). tiệc lớn
vocab
offer
/ˈɔfər/
(verb). đưa ra mời
vocab
at your/somebody’s disposal
/æt jʊər/ˈsʌmˌbɑdiz dɪˈspoʊzəl/
(preposition). có sẵn cho dùng tùy ý
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
indigestion
/ˌɪndaɪˈʤɛsʧən/
(noun). chứng khó tiêu
vocab
treatment
/ˈtritmənt/
(noun). Việc chữa trị
vocab
cure
/kjʊr/
(verb). chữa trị
vocab
ailment
/ˈeɪlmənt/
(noun). bệnh nhẹ
vocab
guard
/gɑrd/
(verb). đề phòng, canh giữ
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(adj). Tiềm năng
vocab
rival
/ˈraɪvəl/
(noun). Đối thủ, địch thủ
vocab
merchant
/ˈmɜrʧənt/
(noun). nhà buôn; thương gia
vocab
via
/ˈvaɪə/
(preposition). thông qua
vocab
route
/rut/
(noun). tuyến đường
vocab
Mediterranean
/ˌmɛdətəˈreɪniən/
(noun). Địa Trung Hải
vocab
journey
/ˈʤɜrni/
(noun). hành trình
vocab
arrive
/əˈraɪv/
(verb). đến nơi
vocab
destination
/ˌdɛstəˈneɪʃən/
(noun). điểm đến
vocab
trader
/ˈtreɪdər/
(noun). nhà buôn, người buôn bán, thương nhân
vocab
sail
/seɪl/
(verb). Đi tàu thủy, đi thuyền buồm
vocab
purchase
/ˈpɜrʧəs/
(verb). mua
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
market
/ˈmɑrkət/
(noun). thị trường
vocab
fort
/fɔrt/
(noun). Pháo đài, công sự
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Cho phép
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
profit
/ˈprɑfət/
(noun). lợi ích, lợi nhuận
vocab
monopoly
/məˈnɑpəli/
(noun). Sự độc quyền
vocab
take over
/teɪk ˈoʊvər/
(verb). tiếp quản
vocab
overrun
/ˈoʊvərˌrʌn/
(verb). Tràn qua, lan qua
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). chiếm đóng, cư ngụ
vocab
displace
/dɪˈspleɪs/
(verb). chiếm chỗ
vocab
quantity
/ˈkwɑntəti/
(noun). Lượng, số lượng, khối lượng
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). cày cấy, trồng trọt
vocab
supplement
/ˈsʌpləmənt/
(verb). bổ sung
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
acceptable
/ækˈsɛptəbəl/
(adj). có thể chấp nhận được
vocab
taste
/teɪst/
(noun). khẩu vị
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab