Vietnamesetóc mái
Englishbang
nounbæŋ
Tóc mái là phần tóc ngắn được cắt riêng trước trán.
Ví dụ song ngữ
1.
Tóc mái thường được kết hợp một cách tự nhiên trong nhiều kiểu tóc ngắn.
Bangs occur naturally in many styles of short hair-cuts.
2.
Hầu hết mọi người đều cắt tóc mái thẳng, họ cũng có thể uốn cong hoặc để mái rơi.
While most people cut their bangs straight, they may also shape them in an arc or leave them ragged.
Ghi chú
Bangs và fringe đều có nghĩa là tóc mái. Tuy nhiên, từ bangs được sử dụng ở Mỹ và Canada nhiều hơn, trong khi từ fringe được dùng nhiều ở Úc.
banner-vertical
banner-horizontal