Vietnameserăng khôn
Englishwisdom teeth
nounˈwɪzdəm tiθ
Răng khôn là chiếc răng hàm (răng cối) trong cùng.
Ví dụ song ngữ
1.
Khi răng khôn mọc sẽ rất đau.
As the wisdom teeth come in, they can be very painful.
2.
Khó chịu quanh miệng là một trong những dấu hiệu đầu tiên cho thấy răng khôn sắp mọc.
Discomfort around the back of your mouth is one of the first signs that your wisdom teeth are coming in.
Ghi chú
Các loại răng trong tiếng Anh nè!
  • Răng (hàm lớn và hàm nhỏ): gọi chung là tooth
  • Răng cửa: incisor
  • Răng nanh: cannie tooth
  • Răng khôn: wisdom tooth
  • Răng sữa: baby tooth