Vietnameserăng hôRăng xô, răng vẩu
Englishbuck-toothedbuck teeth
nounbʌk-tuθt
Răng hô là tình trạng bệnh lý về răng miệng phổ biến, cụ thể hàm trên sẽ nhô ra nhiều hơn và chênh lệch khá nhiều so với hàm dưới.
Ví dụ song ngữ
1.
Cậu hàng xóm của anh là một đứa trẻ có răng hô.
His young neighbour is a sweet, buck-toothed kid.
2.
Anh ấy có những nét đẹp như thiên thần và một nụ cười rụt rè với hàm răng hô.
He has angelic features and a shy, buck-toothed smile.
Ghi chú
Một số từ dùng để nói về răng trong tiếng Anh có thể kể đến như:
(Răng) móm: underbite
Răng hô: buck-toothed
Răng giả: dentures
Răng khểnh: snaggle-tooth
Răng sứ: porcelain teeth
banner-vertical
banner-horizontal