Vietnamesenhậu nhẹtnhậu, ăn nhậu
Englishdrinkingparty
nounˈdrɪŋkɪŋ
Nhậu nhẹt là tụ tập uống rượu bia giải trí.
Ví dụ song ngữ
1.
Người lớn luôn có vấn đề về việc nhậu nhẹt.
Adults always have their drinking problem.
2.
Bạn biết anh ấy không thể nhậu nhẹt được mà, đừng ép anh ấy uống!
You know he can't afford all that drinking, don't force him to drink!
Ghi chú
Ngoài nghĩa là nhậu nhẹt thì từ drinking khi kết hợp trong cụm eating and drinking sẽ có nghĩa là ẩm thực.
Ẩm thực (eating and drinking): dùng trong câu với ý nghĩa liên quan đến việc ăn uống của con người
Ví dụ:
Eating and drinking healthier makes a big difference to your body.
(Việc ăn uống khỏe mạnh hơn sẽ tạo ra một sự khác biệt lớn đối với cơ thể của bạn.)
banner-vertical
banner-horizontal