Vietnamesenấm ăn
Englishedible mushroom
nounˈɛdɪbl ˈmʌʃrʊm
Nấm ăn là các loại nấm ăn được làm thực phẩm, nguyên liệu cho nấu ăn.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn có thể ăn nấm thay thịt mỗi tuần một lần để giảm lượng calo.
You can substitute edible mushrooms for meat once a week to reduce calories significantly.
2.
Nấm mỡ là loại nấm ăn phổ biến nhất được tìm thấy ở Ấn Độ.
Button mushrooms are most common variety of edible mushroom which found in India.
Ghi chú
Nấm là một loại thực phẩm thường được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau. Chúng ta cùng tìm hiểu tên một số loại nấm phổ biến nhé:
  • Nấm mỡ: button murshroom
  • Nấm tuyết: snow fungs
  • Nấm rơm: straw mushroom
  • Nấm mèo: cloud ear fungus
  • Nấm bào ngư: oyster murshroom