Bài Mẫu Chủ Đề Work and Study - IELTS Speaking Part 1 - Phần 2

Bài Mẫu Chủ Đề Work - IELTS Speaking Part 1 - Phần 2 Topic, Question, kèm Sample, Vocabulary và free dowload PDF...

🚀 Danh sách câu hỏi

Các vấn đề hay được thảo luận trong phần IELTS Speaking Part 1 chủ đề Work là gì?

📝 Sample từng câu

Tham khảo câu trả lời mẫu phần Speaking Part 1 chủ đề Work/Study nhé!
1.
Insert title here...
Is it a popular job/major in your country?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
I have to say it wasn't a really popular
profession
in the past but it is now. This is because more and more people started to realise the
potential profits
that this field can provide and how many
international opportunities
await you if you're good at it. I think it's gonna be
thriving
even more in the near future.
2.
Insert title here...
Do you plan to get a job in the same field as your major?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
If I have the chance, I'll definitely try to find a position which is more directly related to my field. The reason is that I want to try applying the
theories
learnt at school in real-life situations and see if the knowledge I learnt is actually
practical
or is just
purely
theoretical
and out of touch with
reality
.
3.
Insert title here...
Do you prefer to study in the morning or in the afternoon?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
Definitely in the afternoon. I'm not exactly an early bird so I find it hard to get up early and be
productive
in the morning. In fact, it actually takes me hours to wake up and
get into gear
before I can actually get things done.
4.
Insert title here...
Do you get on well with your colleagues/classmates?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
Well, I have to say that I have quite a good relationship with my coworkers. We work well on
team projects
and are able to
communicate
effectively
with one another. I guess this is because our
personalities
are quite
similar
and we also share a lot of
common
interests
.
5.
Insert title here...
If you had the chance, would you change your job/major?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
I don't think so,
at least
not in the near future. Right now I'm quite
content
with everything about my job, including the
pay
, the
work environment
and the opportunities I get from it. Personally, I don't think there's any other job more
suitable
for me.
(311 words)

📚 Vocabulary

to realise the potential of something
/tuː ˈrɪəlaɪz ðə pəʊˈtɛnʃəl ɒv ˈsʌmθɪŋ/
(verb). nhận ra được tiềm năng của một thứ gì đó
vocab
(for something) to await somebody
/(fɔː ˈsʌmθɪŋ) tuː əˈweɪt ˈsʌmbədi/
(verb). (cái gì đó) chờ đón một ai đó
vocab
to be directly related to something
/tuː biː dɪˈrɛktli rɪˈleɪtɪd tuː ˈsʌmθɪŋ/
(adj). trực tiếp liên quan đến một thứ gì đó
vocab
to be out of touch with reality
/tuː biː aʊt ɒv tʌʧ wɪð ri(ː)ˈælɪti/
(adj). xa vời với thực tại
vocab
to be an early bird
/tuː biː ən ˈɜːli bɜːd/
(adj). là người có thói quen/thích dậy sớm
vocab
to take somebody hours to do something
/tuː teɪk ˈsʌmbədi ˈaʊəz tuː duː ˈsʌmθɪŋ/
(verb). tốn ai đó hàng giờ để làm một việc gì đó
vocab
to get things done
/tuː gɛt θɪŋz dʌn/
(verb). giải quyết được công việc
vocab
to share an interest
/tuː ʃeər ən ˈɪntrɪst/
(verb). có chung sở thích
vocab
in the near future
/ɪn ðə nɪə ˈfjuːʧə/
(preposition). trong tương lai gần
vocab
to be content with something
/tuː biː ˈkɒntɛnt wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(verb). hài lòng với một điều gì đó
vocab

✨ Bài tập exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample IELTS Speaking Part 1 chủ đề Work and Study nhé!

Exercise 1:


1 The teacher

and put him in the music club.

2 When I lost the job, I told myself that new opportunities are

instead of holding negative thoughts.

3 The questions will be

the news, so make sure to catch up on news when you are preparing for the test.

4 One might find a piece of knowledge theoretical and

when they don't have the context to which they would apply it.

5 I'm more of a night owl than

.

6 It

to finish the dish because the recipe was very complicated.
directly related to
took me hours
awaiting me
out of touch with reality
realized his potential
an early bird







Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống



Một nghề nghiệp đang phát triển mạnh
=> A
01.

profession

Lợi nhuận tiềm năng
=>
02.

profits

Hoàn toàn mang tính lý thuyết
=> Purely
03.



Thực tại/thực tế
=>
04.



Năng suất
=> To be
05.



Vào guồng hoạt động/ vào tâm thế sẵn sàng làm việc gì đó
=> Get into
06.



Các dự án nhóm
=> Team
07.



Các tính cách tương đồng
=> Similar
08.



Các sở thích chung
=> Common
09.



Hài lòng với môi trường làm việc
=> To be
10.

with work environment












💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho các câu hỏi IELTS Speaking Part 1 chủ đề Work or Study, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley18