Information about the number of marriages in the UK from 1951 to 2001

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 17/01/2019 dạng Line graph: The graph shows the information about the number of marriages in the UK from 1951 to 2001. Ở bài viết này DOL sẽ viết 1 sample IELTS Writing được 8.0 kèm với 1 số từ vựng và cấu trúc hay trong bài. Chúc các bạn học IELTS vui vẻ cùng dol.vn.

🚀 Đề bài

Đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 17/06/2021: The graph shows the information about the number of marriages in the UK from 1951 to 2001.

😵 Dàn ý

DOL sẽ miêu tả biểu đồ với 1 câu mở bài (Intro), 1 đoạn miêu tả tổng quát (Overview), và 2 đoạn thân bài miêu tả chi tiết (Detailed Description)
  • Mở bài: DOL sẽ paraphrase đề bài để giới thiệu lại đề bài cho người chấm
  • Miêu tả tổng quát: DOL sẽ chỉ ra các đặc điểm quan trọng, nổi bật nhất trong biểu đồ
  • Thân bài: Vì đây là dạng bài có số liệu thay đổi qua nhiều mốc thời gian, ta sẽ tập trung vào xu hướng tăng giảm của các số liệu
    • Body 1: Đầu tiên, DOL sẽ phân tích số liệu của hạng mục 'All marriages'
    • Body 2: Tiếp đến, DOL phân tích số liệu của 2 hạng mục còn lại. DOL phân tích 2 hạng mục này cùng nhau vì thấy có sự tương đồng cũng như trái ngược nhau trong xu hướng
Insert Paragraph Title Here...

Topic Sentence
Overview
Idea 1
The total number of all marriages in the UK dropped
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
First marriages experienced a downward trend while remarriages had a mild growth
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
All marriages
Idea 1
Chronological order
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Starting at 400,000 in 1951
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Fell slightly in 1961
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Peaked in 1971
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Decreased to 370,000 by the end of the period
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
The remaining categories
Idea 1
First marriages
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Increased slightly from 1951 to 1971
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Declined to 250,000 by the end of the period
Idea 2
Remarriages
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Remained stable between 1951 and 1981
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Increased sharply and peaked at 200,000 in 2001

📝 Bài mẫu

Insert paragraph here...
The provided line graph presents how many marriages there were in the UK between 1951 to 2001.
Insert paragraph here...
In general, the total number of all marriages in the UK
dropped
over the 50-year period. In addition, first marriages
experienced a downward trend
while remarriages
had a mild growth
.
Insert paragraph here...
Starting at 400,000 in 1951, the total number of all marriages
fell slightly
in 1961, before
peaking at
450,000 in 1971. After that, the figure of all marriages gradually sank. By the end of the period, this number
witnessed a dramatic fall
to around 370,000.
Insert paragraph here...
In terms of first marriages, there was a slight increase in its count from 1951 to 1971. However, over the next thirty years, there was
a steep decline
from over 300,000 to merely 250,000. Regarding the number of remarriages, even though its figure
remained stable
between 1951 and 1981, remarriages
experienced a considerable increase
in the following years and reached its peak at 200,000 in 2001.
(159 words)

📚 Vocabulary

To drop
/tu drɑp/
(verb). Giảm xuống
vocab
To experience a downward trend
/tu ɪkˈspɪriəns ə ˈdaʊnwərd trɛnd/
(verb). Có xu hướng giảm xuống
vocab
To have a mild growth
/tu hæv ə maɪld groʊθ/
(verb). Tăng vừa phải
vocab
To fall slightly
/tu fɔl ˈslaɪtli/
(verb). Giảm nhẹ
vocab
To peak at [+ number]
/tu pik æt/
(verb). Chạm mốc cao nhất ở mức nào đó
vocab
To witness a dramatic fall
/tu ˈwɪtnəs ə drəˈmætɪk fɔl/
(verb). Chứng kiến một đợt giảm mạnh
vocab
A steep decline
/ə stip dɪˈklaɪn/
(noun). Một đợt giảm mạnh
vocab
To remain stable
/tu rɪˈmeɪn ˈsteɪbəl/
(verb). Duy trì ổn định
vocab
To experience a considerable increase
/tu ɪkˈspɪriəns ə kənˈsɪdərəbəl ˈɪnˌkris/
(verb). Trải qua một đợt tăng đáng kể
vocab

✨ Bài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài IELTS Writing Task 1 Sample Essay nhé!

Exercise 1:

Which is the synonym for 'mild'?
After peaking ____ 20,000, the figure for Singapore witnessed a mild drop.
Which is the antonym for 'a steep decline'?

Exercise 2:


1 Hầu hết các danh mục đều có xu hướng giảm.
=> Most of the categories

.

2 Do đại dịch, doanh thu của công ty tôi sụt giảm nghiêm trọng.
=> Due to the pandemic, my company's revenue



3 Con số này của Thái Lan vẫn ổn định trong hai năm đầu tiên trước khi tăng vọt lên 60%.
=> The figure for Thailand

for the first two years before rocketing to 60%.
witnessed a dramatic fall
experienced a downward trend
remained stable



Đừng bỏ lỡ những bài mẫu IELTS Writing chất lượng trên website dol.vn nhé.

💡 Lời kết

Tới đây là hết rồi smiley5 Sau sample "The graph shows the information about the number of marriages in the UK from 1951 to 2001.", DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho dạng bài Line graph, mà còn học được những từ vựng và cấu trúc hay để miêu tả các biểu đồ tương tự nhé.
Nếu có thời gian thì nhớ làm phần bài tập và tự mình viết một bài khác nha vì 'Practice makes perfect' mà nhỉ? DOL chúc các bạn học tốt! smiley18
Để đọc tiếp
bạn cần đăng ký tài khoản!
Bạn đã có tài khoản?
Đăng nhập