Vietnameselông tay
Englisharm hair
nounɑrm hɛr
Lông tay là phần lông mỏng nhẹ mọc trên cánh tay.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi không có lông chân nhưng lại có rất nhiều lông tay.
I don't have any leg hair but I have a lot of arm hair.
2.
Cạo là một lựa chọn nhanh chóng và dễ dàng để loại bỏ lông tay.
Shaving is a quick and easy option for removing arm hair.
Ghi chú
Ngày nay, lông trên cơ thể người chỉ tập trung ở một số vị trí như:
  • Tóc: hair
  • Râu: beard
  • Lông mày: eyebrow
  • Lông mi: eyelash
  • Lông nách: armpit hair
  • Lông tay: arm hair