Vietnameselờ đờ
Englishbleary
nounˈblɪri
Lờ đờ là rất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.
Ví dụ song ngữ
1.
Đôi mắt của bạn luôn lờ đờ vào buổi sáng.
Your eyes are always bleary with exhaustion in the morning.
2.
Cô ấy có đôi mắt lờ đờ, đỏ hoe vì thiếu ngủ.
She had bleary red eyes from lack of sleep.
Ghi chú
Lờ đờ và lim dim đều chỉ trang thái mắt không sáng và hoạt động bình thường nhưng chúng có một số khác biệt như sau:
Lờ đờ (bleary) là trạng thái mờ mắt, mắt đỏ hoặc chảy nước mắt và bạn không thể nhìn rõ do đang mệt mỏi hoặc vừa mới ngủ dậy.
Lim dim (half-closed) là trạng thái măt chưa nhắm hẳn, còn hé mở, do buồn ngủ.
banner-vertical
banner-horizontal