Vietnameselạclạc lối, lạc mất, lạc
Englishget lostlost
noungɛt lɔst
không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi
Ví dụ song ngữ
1.
Tom sợ rằng tôi sẽ bị lạc.
Tom is afraid that I'll get lost.
2.
Chúng tôi luôn bị lạc ở London.
We always get lost in London.
Ghi chú
Từ lost còn được sử dụng trong nhiều trường hợp với những nghĩa riêng biệt như:
all is not lost: chưa phải đã là hết hy vọng
be lost in something: mải mê, chìm đắm
to be lost in thought: chìm đắm trong suy tư
be lost on somebody: không có ảnh hưởng gì đến ai
banner-vertical
banner-horizontal