Vietnamesekhoai tây
Englishpotato
nounpəˈteɪ,toʊ
Khoai tây là cây lương thực ngắn ngày lấy củ, nhiều tinh bột, dáng bự đầy, da và vỏ vàng nâu,...
Ví dụ song ngữ
1.
Các nhà nghiên cứu đã cho rằng chất dinh dưỡng trong khoai tây có nhiều lợi ích cho sức khỏe, bao gồm cải thiện việc kiểm soát lượng đường trong máu, giảm nguy cơ mắc bệnh tim và khả năng miễn dịch cao hơn.
Studies have linked potatoes and their nutrients to a variety of impressive health benefits, including improved blood sugar control, reduced heart disease risk and higher immunity.
2.
Củ khoai tây khi mọc mầm thì không ăn được, các chất dinh dưỡng đã chuyển hóa thành chất độc.
When potato tubers are sprouted, the nutrients are transformed into toxins, and they are no longer edible.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu tên các loại khoai trong tiếng Anh nhé:
  • Khoai tây: potato
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai lang tím: purple sweet potato
  • Khoai môn: taro
  • Khoai mỡ: purple yam
  • Khoai mì: cassava