Vietnamesekhoai mônmôn ngọt, khoai sọ, khoai nước
Englishtarococo yam
nounˈtɛroʊ
Khoai môn là cây lương thực ăn củ, nhiều tinh bột, ăn ngon bở, thân nâu, ở trong tím trắng nhạt.
Ví dụ song ngữ
1.
Khoai môn là một nguồn chất xơ tuyệt vời và mang lại nhiều lợi ích sức khỏe.
Taro root is a great source of fiber and offers a variety of potential health benefits.
2.
Ngoài nấu ăn, khoai môn còn có thể dùng để làm bánh.
Taro may be used to make cakes in addition to cooking.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu tên các loại khoai trong tiếng Anh nhé:
  • Khoai môn: taro
  • Khoai lang: sweet potato
  • Khoai lang tím: purple sweet potato
  • Khoai tây: potato
  • Khoai mỡ: purple yam
  • Khoai mì: cassava