Vietnamesehạt dẻ
Englishsweet chestnutchestnut
nounswit ˈʧɛsnʌt
Hạt dẻ là hạt cây dẻ thơm.
Ví dụ song ngữ
1.
Hạt dẻ rất thích hợp để ăn vặt, thêm vào món salad hoặc trộn vào món ăn với quả nam việt quất hoặc táo.
Sweeth chestnuts are great for snacking on, adding to salads, or mixing into stuffing with cranberries or apples.
2.
Không giống như các loại khác của nhóm hạt dẻ ngựa, hạt dẻ có thể ăn được.
Unlike the nuts of the horse chestnut, those of the sweet chestnut are edible to humans.
Ghi chú
Các loại hạt giàu dinh dưỡng ngày càng phổ biến. Cùng nhau điểm qua tên một số loại hạt trong tiếng Anh để bổ sung thêm kiến thức về chủ đề này nhé!
  • Sweet chestnut: hạt dẻ
  • Pistachio: hạt dẻ cười
  • Almond: hạt hạnh nhân
  • Pumpkin seed: hạt bí
  • Cashew: hạt điều