Vietnamesediếp cágiấp cá, dấp cá, lá giấp, rau giấp
Englishfish mintfish leaf, rainbow plant, chameleon plant, heart leaf, fish wort
nounfɪʃ mɪnt
Diếp cá là cây cỏ nhỏ, lá hình tim hơi nhọn, có ít lông, mùi tanh như cá,...
Ví dụ song ngữ
1.
Rau diếp cá trị bệnh ho rất hiệu quả.
Fish mint is very effective in treating cough.
2.
Rau diếp cá có chiếc lá rộng hình trái tim với những đường gân nổi rõ và những bông hoa nhỏ màu trắng xuất hiện vào đầu mùa hè.
Fish mint has broad heart-shaped leaves with prominent veins, and small white flowers which appear in early summer.
Ghi chú
Rau, củ là món ăn quen thuộc và hầu hết chúng ta đều ăn rau, củ đã nấu chín. Bên cạnh đó cũng có một số loại rau, củ ăn sống sẽ tốt hơn cho sức khỏe như:
  • Diếp cá: fish mint
  • Càng cua: pepper elder
  • Tía tô: perilla
  • Xà lách: lettuce
  • Cải xanh: mustard greens
  • Rau răm: Vietnamese coriander