Vietnameseđiếckhông nghe được
Englishdeafhearing loss
noundɛf
Điếc là mất khả năng nghe, do tai bị tật.
Ví dụ song ngữ
1.
Beethoven bị điếc vào những năm cuối đời.
Beethoven was deaf in his late years.
2.
Ông ta càng ngày càng điếc nặng lúc về già.
He's getting deafer in his old age.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác nghe nhé:
Tai thính: sharp-eared
Điếc: deaf
Ồn ào: noisy
Náo nhiệt: boisterous
Im lặng: silent
Yên tĩnh: quiet
banner-vertical
banner-horizontal