Vietnamesecùi dừacơm dừa, cái dừa
Englishcoconut meat
nounˈkoʊkəˌnʌt mit
Cùi dừa là phần cùi thịt của quả dừa già, màu trắng đục.
Ví dụ song ngữ
1.
Cùi dừa là phần thịt màu trắng của trái dừa và có thể ăn được ở dạng tươi hoặc khô.
Coconut meat is the white flesh of coconuts and is edible fresh or dried.
2.
Cùi dừa có thể được sử dụng để làm dầu dừa, kem dừa, nước cốt dừa và dừa khô.
Coconut meat is used in the production of coconut oil, cream, milk, and dried coconut.
Ghi chú
Từ cùi dừa hay còn gọi là cơm dừa thường hay bị nhầm lẫn vì trong tiếng Việt từ này có 1 cách gọi nhưng mang 2 nghĩa, tương đương với hai từ tiếng Anh khác nhau. Để mắc lỗi khi dùng từ này, các bạn hãy xem sự khác biệt giữa chúng như dưới đây:
  • Cơm dừa (Coconut rice): chỉ món ăn được nấu từ gạo và nước dừa, nấu trong trái dừa
  • Cơm dừa/ Cùi dừa/ Cái dừa (Coconut meat): là phần thịt của quả dừa, có màu trắng và có thể ăn được