Vietnamesecơm dừa
Englishcoconut rice
nounˈkoʊkəˌnʌt raɪs
Cơm dừa là món cơm từ gạo trắng nấu trong vỏ trái dừa với nước dừa, bỏ trong nồi lớn chưng cách thuỷ.
Ví dụ song ngữ
1.
Cơm dừa Mã Lai khác với cơm dừa Thái đặc trưng mà bạn thường thấy ở nhiều nhà hàng.
Malay coconut rice is different to typical Thai coconut rice that you find in many restaurants.
2.
Bất kỳ hòn đảo Caribe nào cũng sẽ có một số phiên bản khác của cơm dừa.
Any Caribbean island will have some variations of the coconut rice.
Ghi chú
Cơm dừa thường hay bị nhầm lẫn vì trong tiếng Việt từ này có 1 cách gọi nhưng mang 2 nghĩa, tương đương với 2 từ tiếng Anh khác nhau. Để tránh mắc lỗi khi dùng từ này, các bạn hãy xem sự khác biệt giữa chúng như dưới đây:
  • Cơm dừa (Coconut rice): chỉ món ăn được nấu từ gạo và nước dừa, nấu trong trái dừa
  • Cơm dừa/ Cùi dừa/ Cái dừa (Coconut meat): là phần thịt của quả dừa, có màu trắng và có thể ăn được