Vietnamesebột chiên xù
Englishbread crumbs
nounbrɛd krʌmz
Bột chiên xù là bột thực phẩm dạng mảnh, hạt hơi to, gồm bột gạo, bột mì, bột bắp, chất tạo điều vị.
Ví dụ song ngữ
1.
Bột chiên xù sẽ giúp cho thực phẩm trở nên xù và đạt độ giòn hơn khi chế biến.
When the dish is prepared, the breadcrumbs will help it become rougher and crispier.
2.
Bạn có thể tự làm bột chiên xù tại nhà bằng cách phơi khô bánh mì và giã nhỏ nó ra.
Breadcrumbs may be made at home by drying the bread and smashing it.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về các loại bột làm bánh (cake flour) nhé:
  • Bột chiên xù: bread crumbs
  • Bột chiên giòn: tempura flour
  • Bột gạo: rice flour
  • Bột nếp: glutinous rice flour
  • Bột năng: tapioca starch
  • Bột ngô: corn flour