Vietnameseyêu thươngtrân trọng
Englishlovingcherish
nounˈlʌvɪŋ
yêu thương
Ví dụ song ngữ
1.
Jim là một người chồng và người cha đầy tình yêu thương.
Jim was a most loving husband and father.
2.
Những gì bạn cần là một sự chăm sóc đầy tình yêu thương dịu dàng.
What you need is some tender loving care.
Ghi chú
Phân biệt loving (đầy tình yêu thương), affectionate (trìu mến), fond (có cảm tình)
- fond chỉ cảm giác có một niềm yêu thích với một thứ gì đó
- affectionate chỉ sự dễ dàng có niềm yêu thích với một thứ gì đó.
- loving chỉ cảm giác muốn thể hiện sự quan tâm
Ví dụ: She is a loving person who is fond of kids and easily get too affectionate about them. (Cô ấy là một người tràn đầy tình yêu thương, có cảm tình với trẻ con và dễ trìu mến thái quá với chúng.)
banner-vertical
banner-horizontal