Vietnameseyếu sinh lý
Englisherectile dysfunction
nouni'rektail dɪˈsfʌŋkʃən
Yếu sinh lý một bệnh về sinh lý (physiology) và tình dục (sexuality) rất phổ biến hiện nay và gây ra nhiều vấn đề trong đời sống vợ chồng
Ví dụ song ngữ
1.
Yếu sinh lý (ED) là tình trạng không thể có hoặc giữ được sự cương cứng của dương vật để giao hợp.
Erectile dysfunction (ED) is the inability to get or keep an erection firm enough to have sexual intercourse.
2.
Nhiều nam giới bị yếu sinh lý khi căng thẳng.
Many men experience erectile dysfunction during times of stress.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ bệnh lý của con người trong tiếng Anh nhé: Tự kỷ: autism Vàng da: jaundice Yếu sinh lý: erectile dysfunction Viêm gan: hepatitis Bệnh tả: cholera
banner-vertical
banner-horizontal