Vietnameseyếnyến hàng
Englishswift bird
nounswɪft bɜrd
Yến là loài chim có màu đen nhạt ở trên, xám đen ở dưới, móng chân đen, mắt hạt nhãn nâu đen, cằm nâu xám bạc, móng phát triển, dùng nước bọt làm tổ.
Ví dụ song ngữ
1.
Những chú yến cất tiếng kêu “shreee”, đặc biệt là khi bay theo nhóm.
Swift birds vocalise with a piercing screaming “shreee” call, particularly when flying in groups.
2.
Trong một năm, một con chim yến có thể bay ít nhất 200.000 km.
In a single year, a swift bird can cover at least 200,000 km.
Ghi chú
Tổ yến (salanganes nest) có nguyên liệu chính là dịch tiết ra từ nước bọt (saliva) của loài chim này (swift bird). Sau khi đông lại, chúng sẽ rất cứng và chắc chắn. Đây là nơi để cho chim yến có thể nằm ấp trứng của mình.
Từ liên quan
banner-vertical
banner-horizontal