Vietnamesexưng tộisự tiết lộ
Englishconfessiondisclosure
nounkənˈfɛʃən
Xưng tội là một hành động bày tỏ, xưng ra các tội lỗi của mình với vị linh mục.
Ví dụ song ngữ
1.
Xưng tội là bước đầu tiên để trở nên sám hối ăn năn.
Confession is the first step to repentance.
2.
Người Công giáo đi xưng tội để được thanh tẩy tội lỗi.
Catholics go to confession to be purged of sin.
Ghi chú
Một số từ vựng trong tiếng Anh để nói về đạo Chúa:
- Thiên Chúa giáo: Catholicism
- cha xứ: vicar
- tên Thánh: Christian name
- Chúa Giê-su: Jesus
- xưng tội: confession
- đạo Tin lành: Protestantism
- giáo hoàng: Pope
- linh mục: priest
- thần hộ mệnh: guardian angel
- thánh ca: hymn
banner-vertical
banner-horizontal