Vietnamesexông khóihun khói
Englishto charboilsmoking, gridironing, stove-top pan grilling, flattop grilling, charbroiling, overhead grilling, two-sided grilling, whole grilling
nountu charboil
Xông khói là hành động làm chín và bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô trên khói hoặc vật liệu cháy được như gỗ.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi sẽ xông khói thịt gà.
I am going to charbroil the chicken.
2.
Nếu điều chỉnh thời gian nướng phù hợp thì bạn có thể nướng cả con gà.
If you adjust the grilling time right, you can charbroil a whole chicken.
Ghi chú
Hun khói hay xông khói (to charboil) đều chỉ chung một phương pháp chế biến món ăn và bảo quản thực phẩm bằng cách phơi nó trên khói hoặc những vật liệu cháy được như gỗ. Các thực phẩm thường được chế biến bằng hình thức này gồm thịt và cá, ngoài ra cũng có rau, pho-mát hoặc bia.