Vietnamesexơ dừa
Englishcoconut coircoconut fibre
nounˈkoʊkəˌnʌt coir
Xơ dừa là phần vỏ xé ra của trái dừa.
Ví dụ song ngữ
1.
Xơ dừa được sử dụng trong hỗn hợp đất giúp giữ nước, đồng thời cho phép thoát nước và thông khí đầy đủ.
Coconut coir used in soil blends helps retain water, while allowing for sufficient drainage and aeration.
2.
Xơ dừa thường được trộn với các loại phân bón dùng để bón cây, cực kỳ tốt cho sự phát triển của các loài cây kiểng.
Coconut coir is frequently used with plant fertilizers and is excellent for the growth of decorative plants.
Ghi chú
Mỗi bộ phận của cây dừa đều có công dụng riêng. Chúng ta cùng xem qua một số từ vựng về các bộ phận của cây dừa nhé:
  • Xơ dừa: coconut coir
  • Quả dừa: coconut
  • Lá dừa: coconut leaf
  • Cơm dừa: coconut meat
  • Thân cây dừa: coconut trunk
  • Nước dừa: coconut water