Vietnamesexấu tính
Englishmeanbad tempered
nounmin
Xấu tính là có tính hay cáu gắt, không muốn gần gũi, giúp đỡ người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Ông chủ của tôi là một ông già xấu tính và khó chịu, luôn đối xử tệ với mọi người.
My boss is a mean and nasty old man who treats everyone badly.
2.
Họ thật xấu tính khi không mời cô ấy dự tiệc.
It was mean of them not to invite her to the party.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Xấu tính: mean
Vô dụng: useless
Tụt hậu: backward
Tha hóa: corruptible
Lưỡng lự: hesitant
Lạnh nhạt: cool
Yếu đuối: weak
banner-vertical
banner-horizontal