Vietnamesexã hội đenbăng nhóm
Englishmafiagang
nounˈmɑfiə
Xã hội đen hoặc thế giới ngầm là từ lóng ám chỉ thế lực bất minh tồn tại trong xã hội.
Ví dụ song ngữ
1.
Đất nước của tôi bị thống trị bởi nền kinh tế ma túy và xã hội đen.
My country is dominated by drug economy and a mafia.
2.
Anh ta đã không bị xã hội đen dụ dỗ.
He had not been seduced by the mafia.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến “xã hội đen” trong tiếng Anh:
- mafia (xã hội đen) chỉ những người hoạt động băng đảng chuyên nghiệp
- underworld (thế giới ngầm) chỉ chung cho những người sống trong thế giới của tội phạm hoặc tội phạm có tổ chức.
- gang (băng nhóm) chỉ một nhóm thanh niên liên quan đến tội phạm hoặc bạo lực.
banner-vertical
banner-horizontal