Vietnamesevượt quavượt lên, đi qua
Englishovercomepass
nounˈoʊvərˌkʌm
Vượt qua là trải qua những khó khăn vẫn có thể kiên cường bước tiếp và đi qua được nó.
Ví dụ song ngữ
1.
Molly đã chiến đấu và vượt qua nỗi sợ hãi khi đi máy bay.
Molly had fought and overcome her fear of flying.
2.
Họ đã phải vượt qua những chướng ngại vật ghê gớm.
They had to overcome formidable obstacles.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh thuộc về chủ đề “chinh phục” nha
- conquer (chinh phục): You must conquer your fear of driving. (Bạn phải chinh phục nỗi sợ lái xe của mình.)
- beat (đánh bại): He beat me at chess. (Anh ta đánh bại tôi ở môn cờ vua.)
- defeat (đánh thắng): He defeated the champion in three sets. (Anh đã đánh bại nhà vô địch chỉ trong ba ván đấu.)
- overcome (vượt qua): He finally managed to overcome his fear of flying. (Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được nỗi sợ hãi khi đi máy bay)
- master (làm chủ): French was a language he had never mastered. (Anh chưa bao giờ làm chủ được tiếng Pháp.)
- surmount (khắc phục): They surmounted all problems related to their plans. (Họ đã khắc phục tất cả các vấn đề liên quan đến kế hoạch của họ.)
banner-vertical
banner-horizontal