Vietnamesevô cảmlạnh lùng, vô tâm, vô tình
Englishinsensitive
nounɪnˈsɛnsətɪv
Vô cảm là trạng thái cảm xúc và thái độ ý thức của một người hay một nhóm người thờ ơ, dửng dưng, trơ lì cảm xúc, "máu lạnh" với những hiện tượng đời sống xung quanh, chỉ quan tâm đến quyền lợi của bản thân.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta giữ một thái độ chuyên nghiệp, vô cảm trong cuộc phỏng vấn.
He maintained an insensitive, professional attitude during the interview.
2.
Anh ta như cứ tỏ ra vô cảm trước những lời chỉ trích.
He's insensitive to criticism.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Vô cảm: insensitive
Tham vọng: ambitious
Tự ti: unconfident
Trơ trẽn: shameless
Trẻ trâu: childish
Tinh nghịch: naughty
Thụ động: passive
banner-vertical
banner-horizontal