Vietnameseviệc cá nhân
Englishpersonal work
nounˈpɜrsɪnɪl
Việc cá nhân là việc của riêng 1 cá nhân, không mang tính chất cộng đồng.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi có một ít việc cá nhân cần hoàn thành.
I have something personal work to finish.
2.
Bộ phim giúp phản ánh công việc cá nhân của chính anh ấy.
The movie helps him reflect his own personal work.
Ghi chú
Việc cá nhân (personal work) được phân biết với việc làm nhóm (groupwork) và việc làm cộng đồng (community work) không chỉ ở quy mô, mà còn ở tính chất công việc.
Ví dụ: Don’t let your personal work mess up with the groupwork! (Đừng để việc cá nhân ảnh hưởng đến việc của tập thể)
banner-vertical
banner-horizontal