Vietnamesevĩ đạisiêu việt
Englishgreatsuperb
noungreɪt
Vĩ đại là to lớn, rất lớn lao.
Ví dụ song ngữ
1.
Ông ấy là một chiến binh vĩ đại.
He was a great a warrior.
2.
Kỹ xảo điện ảnh trong các bộ phim của cô rõ ràng là vay mượn từ những nhà làm phim vĩ đại trong quá khứ.
The cinematic effects in her films are clearly borrowed from the great film-makers of the past.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh có ý nghĩa “xuất sắc” nha
- excellent (xuất sắc)
- outstanding (xuất chúng)
- exceptional (hiếm có)
- great (vĩ đại)
- superb (cao cả)
banner-vertical
banner-horizontal