Vietnamesevi cá
Englishfish fin
nounfɪʃ fɪn
Vi cá là vây cá, cơ quan di chuyển và giữ thăng bằng của cá, thông thường không ăn được và bị hóc khi nuốt phải, nhưng vây cá mập thì lại là đặc sản.
Ví dụ song ngữ
1.
Các vi nằm ở các vị trí khác nhau trên cơ thể cá phục vụ những mục đích khác nhau như di chuyển về phía trước, quay đầu, giữ vị trí thẳng đứng hoặc dừng lại.
Fins located in different places on the fish serve different purposes such as moving forward, turning, keeping an upright position or stopping.
2.
Giống như tay chân của con người, vi cá giúp cá giữ thăng bằng, bẻ lái và bảo vệ.
Like human limbs, fish fin provide fish with balance, steering, and protection.
Ghi chú
Thu hoạch vi cá mập (shark finning) là hành động bị cấm (prohibited) ở nhiều quốc gia. Những con cá mập thường vẫn còn sống khi bị lấy vi, nhưng chúng sẽ không có vây và không thể bơi, chúng chìm xuống đáy đại dương và chết vì ngạt thở (suffocation) hoặc bị ăn thịt bởi những kẻ săn mồi khác (predators).
Từ liên quan
banner-vertical
banner-horizontal