Vietnamesevắtép, xiết
Englishsqueezecompress, constrict
nounskwiz
Vắt là bóp mạnh hoặc vặn xoắn bằng bàn tay để làm nước ở vật có chứa nước chảy ra hết.
Ví dụ song ngữ
1.
Cắt đôi quả chanh và vắt lấy nước cốt cho vào chén.
Cut the lemon in half and squeeze the juice into the bowl.
2.
Tôi cố vắt hết nước khỏi cái váy đang ngâm.
I tried to squeeze the water out of my soaking skirt.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có sử dụng động từ squeeze nha!
- squeeze somebody dry (vắt kiệt sức): Such type of job tends to squeeze you dry inside out. (Kiểu công việc này thể nào cũng vắt kiệt sức bạn cho coi.)
- squeeze somebody into something (nhét vào đâu đó): Six people were squeezed into the taxi. (Sáu người bị nhét vào chiếc taxi)
- squeeze something out of someone (bắt ép, hỏi cung): The police spent a day to squeeze a confession from a suspect. (Cảnh sát dành cả ngày để hỏi cung kẻ tội phạm.)
banner-vertical
banner-horizontal