Vietnamesevàng da
Englishjaundice
nounˈʤɔndəs
Vàng da do tích tụ bilirubin trong máu. Vàng da có thể xảy ra nếu gan không xử lý một cách hiệu quả các tế bào hồng cầu khi chúng bị vỡ.
Ví dụ song ngữ
1.
Vàng da là tình trạng da, lòng trắng của mắt và niêm mạc chuyển sang màu vàng do lượng bilirubin, một sắc tố mật màu vàng cam cao.
Jaundice is a condition in which the skin, whites of the eyes and mucous membranes turn yellow because of a high level of bilirubin, a yellow-orange bile pigment.
2.
Vàng da có nhiều nguyên nhân, bao gồm viêm gan, sỏi mật và khối u.
Jaundice has many causes, including hepatitis, gallstones and tumors.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ bệnh lý của con người trong tiếng Anh nhé: Tự kỷ: autism Vàng da: jaundice Yếu sinh lý: erectile dysfunction Viêm gan: hepatitis Bệnh tả: cholera
banner-vertical
banner-horizontal