Vietnameseưa nhìn
Englishgood-looking
noungʊd-ˈlʊkɪŋ
Ưa nhìn là có duyên, càng nhìn càng có cảm giác ưa thích, mặc dù bề ngoài không phải là đẹp lắm.
Ví dụ song ngữ
1.
Cassandra chú ý đến anh ấy vì anh ấy trông khá ưa nhìn.
Cassandra noticed him because he was good-looking.
2.
Anh ấy không đặc biệt ưa nhìn nhưng thực sự gây ấn tượng với các cô gái trong lớp.
He's not particularly good-looking, but he's a real wow with the girls in his class.
Ghi chú
Từ good-looking ở dạng so sánh hơn là better-looking hoặc better looking, ở dạng so sánh nhất là best-looking hoặc best looking.
Từ này được dùng để nhận xét, miêu tả người (Cả nam và nữ) hoặc đồ vật (bức tranh, chiếc xe, v.v) đều được.
banner-vertical
banner-horizontal